(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäoikeudenmukaisesti
C2
adverbi C2 Xã hội, Pháp luật, Đạo đức

epäoikeudenmukaisesti

/ˈepæˌoi̯keudenˌmukɑi̯sesti/
một cách bất công
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäoikeudenmukaisesti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Epäoikeudenmukaisella tavalla.

Ý nghĩa của "epäoikeudenmukaisesti" trong tiếng Việt

Một cách không công bằng hoặc chính đáng.

Câu ví dụ với "epäoikeudenmukaisesti"

  • "Häntä kohdeltiin epäoikeudenmukaisesti työpaikalla."

    "Anh ấy bị đối xử bất công tại nơi làm việc."

  • "On epäoikeudenmukaista, että jotkut saavat enemmän etuja kuin toiset."

    "Thật bất công khi một số người nhận được nhiều lợi ích hơn những người khác."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäoikeudenmukaisesti"

Đồng nghĩa

väärin (sai trái) epäreilusti (một cách không công bằng)

Trái nghĩa

Cách dùng "epäoikeudenmukaisesti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Tarkoittaa toimintaa tai tilannetta, joka ei ole oikeudenmukainen tai reilu. Vastaa suoraan ilmaisuun 'một cách bất công' eli korostaa epäreilua tapaa, jolla jotain tehdään tai kohdellaan.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäoikeudenmukaisesti"