(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäonnistuminen
B1
substantiivi B1 Đời sống hàng ngày, Thể thao, Chính trị, Quân sự

epäonnistuminen

/ˈepæˌonːistuminen/
thất bại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäonnistuminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Se, että jokin ei onnistu; tappio taistelussa, pelissä, vaaleissa tai kilpailussa; tilanne, jossa joku on voitettu.

Ý nghĩa của "epäonnistuminen" trong tiếng Việt

Sự thất bại trong một trận chiến, trò chơi, cuộc bầu cử hoặc cuộc thi; một trường hợp bị đánh bại.

Câu ví dụ với "epäonnistuminen"

  • "Joukkue kärsi musertavan epäonnistumisen finaalissa."

    "Đội đã phải chịu một thất bại nặng nề trong trận chung kết."

  • "Projektin epäonnistuminen johtui huonosta suunnittelusta."

    "Sự thất bại của dự án là do kế hoạch kém."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäonnistuminen"

Đồng nghĩa

häviö (thua cuộc, thất bại) tappio (thất bại, thiệt hại) fiasko (thất bại hoàn toàn)

Trái nghĩa

onnistuminen (thành công) voitto (chiến thắng)

Cách dùng "epäonnistuminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'epäonnistuminen' viittaa yleensä konkreettiseen tapahtumaan tai prosessiin, joka ei onnistunut. Se on yleiskäyttöinen termi monenlaisille epäonnistumisille. Vastaavia sanoja ovat 'häviö' (tappio), 'nöyryytys' (nöyrryyttävä tappio) ja 'fiasko' (täydellinen epäonnistuminen).

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäonnistuminen"

Bảng chia từ (Declension) cho epäonnistuminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít epäonnistuminen
Epäonnistuminen sattuu kaikille joskus.
(Thất bại đôi khi xảy ra với tất cả mọi người.)
Biến cách số ít epäonnistumista
En pelkää epäonnistumista.
(Tôi không sợ thất bại.)
Sở hữu cách số ít epäonnistumisen
Epäonnistumisen syyt täytyy selvittää.
(Cần phải làm rõ nguyên nhân của sự thất bại.)
Nguyên thể số nhiều epäonnistumiset
Epäonnistumiset ovat osa oppimisprosessia.
(Những thất bại là một phần của quá trình học tập.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Oppimme paljon epäonnistumiselta."

    "Chúng ta học được rất nhiều từ thất bại."

  • "Hän toipui nopeasti epäonnistumiselta."

    "Anh ấy nhanh chóng phục hồi sau thất bại."

  • "Yrityksen johto syytti epäonnistumiselta kilpailua."

    "Ban lãnh đạo công ty đổ lỗi cho sự cạnh tranh vì thất bại."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Epäonnistumisena tämä projekti oli todella suuri pettymys."

    "Như một sự thất bại, dự án này thực sự là một sự thất vọng lớn."

  • "Hän koki sen epäonnistumisena, vaikka muut pitivät sitä oppimiskokemuksena."

    "Anh ấy trải nghiệm nó như một sự thất bại, mặc dù những người khác coi nó là một kinh nghiệm học hỏi."

  • "Yritysjohtaja ei nähnyt tulosta epäonnistumisena, vaan mahdollisuutena kehittyä."

    "Giám đốc công ty không nhìn kết quả như một sự thất bại, mà là một cơ hội để phát triển."