(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäortodoksinen
C1
adjektiivi C1 Tổng quát

epäortodoksinen

/ˈepæˌortodoksinen/
cách làm không chính thống
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäortodoksinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tavanomaisesta, perinteisestä tai hyväksytystä poikkeava; ei-perinteinen.

Ý nghĩa của "epäortodoksinen" trong tiếng Việt

Đi ngược lại những gì thông thường, truyền thống hoặc được chấp nhận; không chính thống.

Câu ví dụ với "epäortodoksinen"

  • "Hänen epäortodoksinen lähestymistapansa ongelmaan yllätti kaikki."

    "Cách tiếp cận vấn đề không chính thống của anh ấy đã khiến mọi người ngạc nhiên."

  • "Yritys menestyi epäortodoksisilla markkinointikeinoillaan."

    "Công ty đã thành công nhờ các biện pháp marketing không chính thống của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäortodoksinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epäortodoksinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để chỉ những phương pháp, cách thức làm việc không tuân theo các quy tắc hoặc chuẩn mực thông thường. Lưu ý sự khác biệt với 'omituinen', vốn mang nghĩa kỳ lạ, khác thường hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäortodoksinen"