(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäpätevä
B2
adjective B2 Nhân sự, Tuyển dụng

epäpätevä

/ˈepæˌpæteʋæ/
thiếu trình độ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäpätevä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla ei ole riittäviä taitoja, kokemusta tai pätevyyttä tietyn tehtävän suorittamiseen.

Ý nghĩa của "epäpätevä" trong tiếng Việt

Không đủ kỹ năng, kinh nghiệm hoặc bằng cấp cần thiết để thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể.

Câu ví dụ với "epäpätevä"

  • "Hän oli epäpätevä hoitamaan potilasta."

    "Anh ta không đủ trình độ để chăm sóc bệnh nhân."

  • "Komitea totesi hänet epäpäteväksi tehtävään."

    "Ủy ban nhận thấy anh ta không đủ trình độ cho vị trí đó."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäpätevä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epäpätevä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để chỉ sự thiếu hụt kỹ năng, kinh nghiệm cần thiết cho một công việc cụ thể. Lưu ý sự khác biệt với 'taitoton' (vụng về, không khéo léo) – 'epäpätevä' nhấn mạnh sự thiếu trình độ chuyên môn hoặc bằng cấp.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäpätevä"