(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäpuhtaus
B1
substantiivi B1 Khoa học, Công nghiệp, Y học

epäpuhtaus

/ˈepæˌpuhtɑus/
tạp chất
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäpuhtaus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Aine, joka ei ole puhdasta tai on sekoittunut johonkin muuhun aineeseen.

Ý nghĩa của "epäpuhtaus" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất không tinh khiết; một thứ gì đó không tinh khiết, chất bẩn, tạp chất.

Câu ví dụ với "epäpuhtaus"

  • "Vedessä on epäpuhtauksia."

    "Có tạp chất trong nước."

  • "Hänen ajatuksissaan oli epäpuhtauksia."

    "Trong suy nghĩ của anh ấy có những tạp chất (ý nghĩ không trong sáng)."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäpuhtaus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epäpuhtaus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen tiếng Việt 'tạp chất'. Huomaa, että suomen kielessä sanaa käytetään sekä konkreettisista että kuvaannollisista epäpuhtauksista.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäpuhtaus"

Bảng chia từ (Declension) cho epäpuhtaus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít epäpuhtaus
Ilmassa on paljon epäpuhtaus.
(Trong không khí có rất nhiều tạp chất.)
Biến cách số ít epäpuhtautta
Vedessä on epäpuhtautta.
(Trong nước có tạp chất.)
Sở hữu cách số ít epäpuhtauden
Epäpuhtauden poistaminen on tärkeää.
(Việc loại bỏ tạp chất là rất quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều epäpuhtaudet
Hän tutki veden epäpuhtaudet.
(Anh ấy đã nghiên cứu các tạp chất trong nước.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Vesi ei ole juomakelpoista epäpuhtautena."

    "Nước không thể uống được khi nó ở trạng thái có tạp chất."

  • "Hän käsitteli tilannetta epäpuhtautena, mikä ei ollut oikein."

    "Anh ấy coi tình huống như một sự ô uế, điều đó không đúng."

  • "Ilmassa oleva epäpuhtaus aiheutti hänelle yskää epäpuhtautena."

    "Tạp chất trong không khí gây ra cho anh ấy ho khi ở trạng thái tạp chất."