(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epärealistinen
B2
adjektiivi B2 Chung

epärealistinen

/ˈepæˌreɑˌlistinen/
không khả thi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epärealistinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei ole realistinen; joka ei perustu todellisuuteen.

Ý nghĩa của "epärealistinen" trong tiếng Việt

Không thực tế hoặc không thể thực hiện hoặc đạt được.

Câu ví dụ với "epärealistinen"

  • "Hänen suunnitelmansa olivat epärealistisia."

    "Kế hoạch của anh ấy không thực tế."

  • "On epärealistista olettaa, että kaikki ongelmat ratkeavat itsestään."

    "Thật không thực tế khi cho rằng tất cả các vấn đề sẽ tự giải quyết."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epärealistinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epärealistinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epärealistinen' thường được sử dụng khi nói về những kế hoạch, ý tưởng hoặc mục tiêu không có khả năng thành công vì chúng không thực tế. Cần phân biệt với 'mahdoton' (bất khả thi) là điều không thể xảy ra.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epärealistinen"