(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epärehellinen
B1
adjective B1 Đạo đức kinh doanh/Chính trị/Pháp luật

epärehellinen

/'epærehel:inen/
thủ đoạn bất lương
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epärehellinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei ole rehellinen; vilpillinen, petollinen.

Ý nghĩa của "epärehellinen" trong tiếng Việt

Không có nguyên tắc đạo đức; không trung thực hoặc công bằng; vô đạo đức, bất lương, không từ thủ đoạn.

Câu ví dụ với "epärehellinen"

  • "Hän sai potkut epärehellisen käytöksen vuoksi."

    "Anh ta bị đuổi việc vì hành vi không trung thực."

  • "Epärehellinen myyjä yritti huijata minua."

    "Người bán hàng không trung thực đã cố gắng lừa tôi."

Cách dùng "epärehellinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epärehellinen' có nghĩa là không trung thực, không thật thà, thường mang tính tiêu cực và ám chỉ hành vi cố ý lừa dối để đạt được lợi ích cá nhân. Cần phân biệt với 'vilpillinen', từ này cũng có nghĩa là gian xảo nhưng có thể ám chỉ sự tinh ranh hơn là sự ác ý.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epärehellinen"