(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epärehellisyys
B2
substantiivi B2 Tâm lý học, Xã hội học

epärehellisyys

/ˈepæˌrehelːisyːs/
sự không thành thật
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epärehellisyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Rehellisyyden puute; vilpillisyys, petollisuus.

Ý nghĩa của "epärehellisyys" trong tiếng Việt

Sự không chân thành, sự giả tạo, sự đạo đức giả.

Câu ví dụ với "epärehellisyys"

  • "Hänen epärehellisyytensä paljastui nopeasti."

    "Sự không thành thật của anh ta nhanh chóng bị lộ."

  • "Epärehellisyys on tuhoisaa ihmissuhteille."

    "Sự không thành thật có tính hủy hoại đối với các mối quan hệ giữa người với người."

Cách dùng "epärehellisyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này diễn tả sự thiếu thành thật, gian dối một cách tổng quát. Cần phân biệt với 'tekopyhyys' (đạo đức giả) là hành vi giả vờ có đạo đức, và 'valhe' (lời nói dối) là một hành động cụ thể.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epärehellisyys"

Bảng chia từ (Declension) cho epärehellisyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít epärehellisyys
Epärehellisyys on vahingollista yhteiskunnalle.
(Sự không trung thực có hại cho xã hội.)
Biến cách số ít epärehellisyyttä
En siedä epärehellisyyttä.
(Tôi không chịu được sự không trung thực.)
Sở hữu cách số ít epärehellisyyden
Epärehellisyyden seuraukset voivat olla vakavat.
(Hậu quả của sự không trung thực có thể nghiêm trọng.)
Nguyên thể số nhiều epärehellisyydet
Hän paljasti kaikki epärehellisyydet.
(Anh ấy đã phơi bày tất cả những sự không trung thực.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hän kärsi paljon epärehellisyydeltä."

    "Cô ấy đã chịu đựng rất nhiều vì sự không trung thực."

  • "Meidän täytyy suojella yritystä epärehellisyydeltä."

    "Chúng ta phải bảo vệ công ty khỏi sự không trung thực."

  • "Lasten täytyy oppia, että epärehellisyydeltä ei voi hyötyä."

    "Trẻ em cần học rằng không thể có lợi từ sự không trung thực."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän menetti työpaikkansa epärehellisyysineen."

    "Anh ta mất việc vì sự thiếu trung thực của mình."

  • "Epärehellisyysineen hän ei voi voittaa kenenkään luottamusta."

    "Với sự thiếu trung thực của mình, anh ta không thể giành được lòng tin của bất kỳ ai."

  • "Yritys ajautui konkurssiin johtajan epärehellisyysineen."

    "Công ty rơi vào cảnh phá sản vì sự thiếu trung thực của người quản lý."

Biến cách Partitive
  • "En pidä epärehellisyyttä."

    "Tôi không thích sự không trung thực."

  • "Hän ei kestänyt epärehellisyyttä yhtään."

    "Anh ấy không thể chịu đựng bất kỳ sự không trung thực nào."

  • "Olen nähnyt paljon epärehellisyyttä politiikassa."

    "Tôi đã thấy rất nhiều sự không trung thực trong chính trị."