(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäröidä
B1
verbi B1 Giao tiếp hàng ngày, Cảm xúc

epäröidä

/ˈepæˌrøi̯dæ/
tôi ngần ngại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäröidä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tunne epävarmuutta tai vastahakoisuutta tehdä jotain.

Ý nghĩa của "epäröidä" trong tiếng Việt

Ngần ngại, do dự khi làm điều gì đó vì sợ hãi, nghi ngờ hoặc không chắc chắn.

Câu ví dụ với "epäröidä"

  • "Hän epäröi vastata kysymykseen."

    "Anh ấy ngần ngại trả lời câu hỏi."

  • "Minä epäröin lähteä yksin pimeään metsään."

    "Tôi ngần ngại đi một mình vào rừng tối."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäröidä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

rohjeta (dám)

Cách dùng "epäröidä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "epäröidä" diễn tả sự ngần ngại, do dự khi làm điều gì đó. Nó thường đi kèm với cảm giác không chắc chắn hoặc sợ hãi về kết quả.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäröidä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: epäröidä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) epäröin
Minä epäröin tehdä päätöksen.
(Tôi do dự đưa ra quyết định.)
sinä (bạn) epäröit
Sinä epäröit aina, kun pitää valita.
(Bạn luôn do dự mỗi khi phải lựa chọn.)
hän (anh/cô ấy) epäröi
Hän epäröi vastata kysymykseen.
(Anh ấy/Cô ấy do dự trả lời câu hỏi.)
me (chúng tôi) epäröimme
Me epäröimme lähteä sateessa.
(Chúng tôi do dự đi ra ngoài trời mưa.)
te (các bạn) epäröitte
Te epäröitte uskoa minua.
(Các bạn do dự tin tôi.)
he (họ) epäröivät
He epäröivät hypätä korkealta.
(Họ do dự nhảy từ trên cao xuống.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Tässä asiassa epäröidään vielä."

    "Trong vấn đề này, người ta vẫn còn do dự."

  • "Uutta lakia epäröidään ottaa käyttöön."

    "Người ta do dự đưa luật mới vào sử dụng."

  • "On epäilty, että häntä epäröidään valita tiimiin."

    "Có nghi ngờ rằng người ta do dự chọn anh ấy vào đội."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin epäröinyt lähteä yksin matkaan, mutta lopulta päätin uskaltaa."

    "Tôi đã từng do dự việc đi du lịch một mình, nhưng cuối cùng tôi đã quyết định dũng cảm lên."

  • "Hän oli epäröinyt vastata puhelimeen, koska ei tunnistanut numeroa."

    "Cô ấy đã từng do dự trả lời điện thoại, vì không nhận ra số."

  • "Me olimme epäröineet kertoa uutisia, koska pelkäsimme hänen reaktiotaan."

    "Chúng tôi đã từng do dự kể tin tức, vì chúng tôi sợ phản ứng của anh ấy."