epäröidä
Định nghĩa & Giải nghĩa "epäröidä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tunne epävarmuutta tai vastahakoisuutta tehdä jotain.
Ý nghĩa của "epäröidä" trong tiếng Việt
Ngần ngại, do dự khi làm điều gì đó vì sợ hãi, nghi ngờ hoặc không chắc chắn.
Câu ví dụ với "epäröidä"
-
"Hän epäröi vastata kysymykseen."
"Anh ấy ngần ngại trả lời câu hỏi."
-
"Minä epäröin lähteä yksin pimeään metsään."
"Tôi ngần ngại đi một mình vào rừng tối."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäröidä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epäröidä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ "epäröidä" diễn tả sự ngần ngại, do dự khi làm điều gì đó. Nó thường đi kèm với cảm giác không chắc chắn hoặc sợ hãi về kết quả.
Bảng chia từ (Taivutus) của "epäröidä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: epäröidä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | epäröin |
Minä epäröin tehdä päätöksen.
(Tôi do dự đưa ra quyết định.)
|
| sinä (bạn) | epäröit |
Sinä epäröit aina, kun pitää valita.
(Bạn luôn do dự mỗi khi phải lựa chọn.)
|
| hän (anh/cô ấy) | epäröi |
Hän epäröi vastata kysymykseen.
(Anh ấy/Cô ấy do dự trả lời câu hỏi.)
|
| me (chúng tôi) | epäröimme |
Me epäröimme lähteä sateessa.
(Chúng tôi do dự đi ra ngoài trời mưa.)
|
| te (các bạn) | epäröitte |
Te epäröitte uskoa minua.
(Các bạn do dự tin tôi.)
|
| he (họ) | epäröivät |
He epäröivät hypätä korkealta.
(Họ do dự nhảy từ trên cao xuống.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Tässä asiassa epäröidään vielä."
"Trong vấn đề này, người ta vẫn còn do dự."
-
"Uutta lakia epäröidään ottaa käyttöön."
"Người ta do dự đưa luật mới vào sử dụng."
-
"On epäilty, että häntä epäröidään valita tiimiin."
"Có nghi ngờ rằng người ta do dự chọn anh ấy vào đội."
-
"Olin epäröinyt lähteä yksin matkaan, mutta lopulta päätin uskaltaa."
"Tôi đã từng do dự việc đi du lịch một mình, nhưng cuối cùng tôi đã quyết định dũng cảm lên."
-
"Hän oli epäröinyt vastata puhelimeen, koska ei tunnistanut numeroa."
"Cô ấy đã từng do dự trả lời điện thoại, vì không nhận ra số."
-
"Me olimme epäröineet kertoa uutisia, koska pelkäsimme hänen reaktiotaan."
"Chúng tôi đã từng do dự kể tin tức, vì chúng tôi sợ phản ứng của anh ấy."