(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäröiden
B2
adverbi B2 Giao tiếp hàng ngày

epäröiden

/ˈepæˌrøi̯den/
với sự do dự
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäröiden"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Epävarmasti ja harkitsevasti.

Ý nghĩa của "epäröiden" trong tiếng Việt

Một cách ngập ngừng, do dự; với một khoảng dừng hoặc chậm trễ trước khi hành động hoặc nói.

Câu ví dụ với "epäröiden"

  • "Hän vastasi kysymykseen epäröiden."

    "Anh ấy trả lời câu hỏi một cách do dự."

  • "Tyttö otti lahjan vastaan epäröiden, kuin ei olisi varma, oliko se tarkoitettu hänelle."

    "Cô gái nhận món quà một cách ngập ngừng, như thể không chắc nó có phải dành cho mình hay không."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäröiden"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epäröiden" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epäröiden' diễn tả trạng thái do dự, ngập ngừng khi hành động hoặc nói. Nó tương đương với việc có một sự trì hoãn hoặc dừng lại trước khi đưa ra quyết định. Khác với 'viiveellä' (chậm trễ) chỉ sự chậm trễ về thời gian, 'epäröiden' nhấn mạnh sự thiếu quyết đoán trong hành động.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäröiden"