(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäröimättä
B2
adverbi B2 Chung

epäröimättä

/'epærøi̯mætːæ/
không do dự
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäröimättä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

heti, viivyttelemättä

Ý nghĩa của "epäröimättä" trong tiếng Việt

Ngay lập tức; không dừng lại hoặc trì hoãn.

Câu ví dụ với "epäröimättä"

  • "Hän vastasi kysymykseen epäröimättä."

    "Anh ấy trả lời câu hỏi không chút do dự."

  • "He hyppäsivät epäröimättä mukaan projektiin."

    "Họ tham gia vào dự án ngay lập tức, không do dự."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäröimättä"

Đồng nghĩa

viipymättä (không chậm trễ) heti (ngay lập tức)

Trái nghĩa

Cách dùng "epäröimättä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được sử dụng để diễn tả hành động xảy ra ngay lập tức, không có sự lưỡng lự hay chần chừ. Tương tự như 'ngay lập tức' hoặc 'không chút do dự' trong tiếng Việt.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäröimättä"