epäröinti
Định nghĩa & Giải nghĩa "epäröinti"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Päättämättömyys, kahden vaiheilla oleminen.
Ý nghĩa của "epäröinti" trong tiếng Việt
Sự do dự, sự lưỡng lự, sự thiếu quyết đoán giữa các ý kiến hoặc hành động khác nhau.
Câu ví dụ với "epäröinti"
-
"Hänen epäröintinsä maksoi hänelle mahdollisuuden."
"Sự do dự của anh ấy đã khiến anh ấy mất cơ hội."
-
"Epäröinti on joskus viisasta, mutta joskus se on haitallista."
"Đôi khi do dự là khôn ngoan, nhưng đôi khi nó có hại."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäröinti"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epäröinti" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'epäröinti' diễn tả sự thiếu quyết đoán, do dự khi phải lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng. Nó thường mang ý nghĩa tiêu cực, thể hiện sự thiếu tự tin hoặc không chắc chắn về quyết định của mình. So sánh với 'varmuus' (sự chắc chắn) để hiểu rõ hơn sự khác biệt.
Bảng chia từ (Taivutus) của "epäröinti"
Bảng chia từ (Declension) cho epäröinti:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | epäröinti |
Hänen epäröintinsä oli ymmärrettävää.
(Sự do dự của anh ấy là điều dễ hiểu.)
|
| Biến cách số ít | epäröintiä |
En havaitse hänessä minkäänlaista epäröintiä.
(Tôi không nhận thấy bất kỳ sự do dự nào ở anh ấy.)
|
| Sở hữu cách số ít | epäröinnin |
Epäröinnin hetki oli ratkaiseva.
(Khoảnh khắc do dự là rất quan trọng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | epäröinnit |
Monet epäröinnit johtivat viivästyksiin.
(Nhiều sự do dự đã dẫn đến sự chậm trễ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän lähti matkalle epäröintittä."
"Cô ấy bắt đầu cuộc hành trình mà không do dự."
-
"Elämä epäröintittä on rohkeaa."
"Một cuộc sống không do dự là một cuộc sống dũng cảm."
-
"Päätös tehtiin epäröintittä."
"Quyết định đã được đưa ra mà không do dự."
-
"Hänen taipumuksensa epäröinnille on ymmärrettävää tässä tilanteessa."
"Xu hướng do dự của anh ấy là điều dễ hiểu trong tình huống này."
-
"Annoin anteeksi hänen taipumuksensa epäröinnille."
"Tôi tha thứ cho sự do dự của anh ấy."
-
"Epäröinnille ei ole sijaa tässä asiassa."
"Không có chỗ cho sự do dự trong vấn đề này."
-
"Pitkän harkinnan jälkeen epäröinti muuttui lopulta varmuudeksi."
"Sau một thời gian dài cân nhắc, sự do dự cuối cùng đã biến thành sự chắc chắn."
-
"Hänen jatkuva epäröintinsä muuttui yllättäen rohkeudeksi toimia."
"Sự do dự liên tục của anh ấy bất ngờ biến thành sự can đảm để hành động."
-
"Aluksi kokous näytti päättyvän epäröinniksi, mutta lopulta päästiin yhteisymmärrykseen."
"Ban đầu, cuộc họp có vẻ sẽ kết thúc bằng sự do dự, nhưng cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận."