(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäröivä
B1
adjective B1 Tâm lý học, Hành vi học

epäröivä

/ˈepæˌrøi̯ʋæ/
lưỡng lự
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäröivä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuus, että on epävarma ja viivyttelee päätöksen tekemistä.

Ý nghĩa của "epäröivä" trong tiếng Việt

do dự, thiếu quyết đoán, không kiên quyết

Câu ví dụ với "epäröivä"

  • "Hän oli epäröivä ottamaan kantaa asiaan."

    "Anh ấy đã do dự trong việc đưa ra quan điểm về vấn đề này."

  • "Epäröivä asenne voi johtaa huonoihin päätöksiin."

    "Thái độ do dự có thể dẫn đến những quyết định tồi tệ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäröivä"

Đồng nghĩa

empivä (do dự)

Trái nghĩa

Cách dùng "epäröivä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epäröivä' diễn tả trạng thái do dự, thiếu quyết đoán. Cần phân biệt với 'varmistaa' (xác nhận, đảm bảo) vì nghĩa trái ngược. Trong một số trường hợp, có thể sử dụng 'empivä' như một từ đồng nghĩa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäröivä"