epäsäännöllinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "epäsäännöllinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Sellainen, joka ei noudata sääntöjä tai kaavoja; poikkeava.
Ý nghĩa của "epäsäännöllinen" trong tiếng Việt
Không đều, không quy tắc trong mô hình hoặc chuyển động; không thể đoán trước.
Câu ví dụ với "epäsäännöllinen"
-
"Hänen käytöksensä oli epäsäännöllistä."
"Hành vi của anh ấy thất thường."
-
"Säännöllisen epäsäännöllinen pinta."
"Một bề mặt có tính đều đặn một cách thất thường."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäsäännöllinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epäsäännöllinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường được dùng để chỉ những thứ không tuân theo quy tắc hoặc trật tự thông thường. Cần phân biệt với 'satunnainen' (ngẫu nhiên), mặc dù đôi khi có thể dùng thay thế cho nhau trong một số ngữ cảnh.