(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäsäännöllinen
B1
adjektiivi B1 Thống kê, Kinh tế, Khoa học

epäsäännöllinen

/ˈepæˌsæːnnølˌlinen/
yếu tố thất thường
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäsäännöllinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Sellainen, joka ei noudata sääntöjä tai kaavoja; poikkeava.

Ý nghĩa của "epäsäännöllinen" trong tiếng Việt

Không đều, không quy tắc trong mô hình hoặc chuyển động; không thể đoán trước.

Câu ví dụ với "epäsäännöllinen"

  • "Hänen käytöksensä oli epäsäännöllistä."

    "Hành vi của anh ấy thất thường."

  • "Säännöllisen epäsäännöllinen pinta."

    "Một bề mặt có tính đều đặn một cách thất thường."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäsäännöllinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epäsäännöllinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để chỉ những thứ không tuân theo quy tắc hoặc trật tự thông thường. Cần phân biệt với 'satunnainen' (ngẫu nhiên), mặc dù đôi khi có thể dùng thay thế cho nhau trong một số ngữ cảnh.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäsäännöllinen"