epäsäännöllisyys
Định nghĩa & Giải nghĩa "epäsäännöllisyys"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tila, jossa jokin ei tapahdu säännöllisesti tai usein.
Ý nghĩa của "epäsäännöllisyys" trong tiếng Việt
Tình trạng xảy ra không thường xuyên, hiếm khi.
Câu ví dụ với "epäsäännöllisyys"
-
"Epäsäännöllisyys aikatauluissa aiheutti sekaannusta."
"Sự không thường xuyên trong lịch trình gây ra sự nhầm lẫn."
-
"Hänen epäsäännöllinen työaikansa vaikeutti sosiaalista elämää."
"Thời gian làm việc không thường xuyên của anh ấy gây khó khăn cho cuộc sống xã hội."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäsäännöllisyys"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epäsäännöllisyys" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này dùng để chỉ sự không thường xuyên, tính chất thất thường của một sự việc hoặc hiện tượng nào đó. Lưu ý sự khác biệt với các từ như 'harvinaisuus' (sự hiếm có).
Bảng chia từ (Taivutus) của "epäsäännöllisyys"
Bảng chia từ (Declension) cho epäsäännöllisyys:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | epäsäännöllisyys |
Epäsäännöllisyys häiritsee minua.
(Sự bất thường làm phiền tôi.)
|
| Biến cách số ít | epäsäännöllisyyttä |
En ymmärrä epäsäännöllisyyttä.
(Tôi không hiểu sự bất thường.)
|
| Sở hữu cách số ít | epäsäännöllisyyden |
Epäsäännöllisyyden syy on tuntematon.
(Nguyên nhân của sự bất thường là không rõ.)
|
| Nguyên thể số nhiều | epäsäännöllisyydet |
Näimme monia epäsäännöllisyyksiä raportissa.
(Chúng tôi đã thấy nhiều sự bất thường trong báo cáo.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Epäsäännöllisyydeltä jäin paitsi tärkeästä tiedosta."
"Vì sự không thường xuyên (epäsäännöllisyydeltä), tôi đã bỏ lỡ thông tin quan trọng."
-
"Työaikojen epäsäännöllisyydeltä on vaikea suunnitella vapaa-aikaa."
"Do sự không thường xuyên của giờ làm việc (epäsäännöllisyydeltä), thật khó để lên kế hoạch cho thời gian rảnh rỗi."
-
"Hän kärsi epäsäännöllisyydeltä uniongelmista."
"Anh ấy bị mất ngủ do sự không thường xuyên (epäsäännöllisyydeltä)."