(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäsäännöllisyys
B2
substantiivi B2 Tổng quát

epäsäännöllisyys

/ˈepæˌs̠æːnːølːisyːs/
sự không thường xuyên
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäsäännöllisyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tila, jossa jokin ei tapahdu säännöllisesti tai usein.

Ý nghĩa của "epäsäännöllisyys" trong tiếng Việt

Tình trạng xảy ra không thường xuyên, hiếm khi.

Câu ví dụ với "epäsäännöllisyys"

  • "Epäsäännöllisyys aikatauluissa aiheutti sekaannusta."

    "Sự không thường xuyên trong lịch trình gây ra sự nhầm lẫn."

  • "Hänen epäsäännöllinen työaikansa vaikeutti sosiaalista elämää."

    "Thời gian làm việc không thường xuyên của anh ấy gây khó khăn cho cuộc sống xã hội."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäsäännöllisyys"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epäsäännöllisyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này dùng để chỉ sự không thường xuyên, tính chất thất thường của một sự việc hoặc hiện tượng nào đó. Lưu ý sự khác biệt với các từ như 'harvinaisuus' (sự hiếm có).

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäsäännöllisyys"

Bảng chia từ (Declension) cho epäsäännöllisyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít epäsäännöllisyys
Epäsäännöllisyys häiritsee minua.
(Sự bất thường làm phiền tôi.)
Biến cách số ít epäsäännöllisyyttä
En ymmärrä epäsäännöllisyyttä.
(Tôi không hiểu sự bất thường.)
Sở hữu cách số ít epäsäännöllisyyden
Epäsäännöllisyyden syy on tuntematon.
(Nguyên nhân của sự bất thường là không rõ.)
Nguyên thể số nhiều epäsäännöllisyydet
Näimme monia epäsäännöllisyyksiä raportissa.
(Chúng tôi đã thấy nhiều sự bất thường trong báo cáo.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Epäsäännöllisyydeltä jäin paitsi tärkeästä tiedosta."

    "Vì sự không thường xuyên (epäsäännöllisyydeltä), tôi đã bỏ lỡ thông tin quan trọng."

  • "Työaikojen epäsäännöllisyydeltä on vaikea suunnitella vapaa-aikaa."

    "Do sự không thường xuyên của giờ làm việc (epäsäännöllisyydeltä), thật khó để lên kế hoạch cho thời gian rảnh rỗi."

  • "Hän kärsi epäsäännöllisyydeltä uniongelmista."

    "Anh ấy bị mất ngủ do sự không thường xuyên (epäsäännöllisyydeltä)."