epäselvyys
Định nghĩa & Giải nghĩa "epäselvyys"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tila, jossa asia ei ole selvä tai helposti ymmärrettävä.
Ý nghĩa của "epäselvyys" trong tiếng Việt
Tình trạng không rõ ràng, khó hiểu.
Câu ví dụ với "epäselvyys"
-
"Asia jäi epäselväksi."
"Vấn đề vẫn còn mơ hồ."
-
"Sopimuksen ehdot ovat täynnä epäselvyyksiä."
"Các điều khoản của hợp đồng đầy những sự thiếu rõ ràng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäselvyys"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epäselvyys" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'epäselvyys' thường được dùng để chỉ tình trạng mơ hồ, khó hiểu trong một vấn đề, tình huống hoặc thông tin nào đó. Khác với 'hämmennys' (sự bối rối), 'epäselvyys' nhấn mạnh vào việc thiếu sự rõ ràng về mặt thông tin hoặc ý nghĩa.
Bảng chia từ (Taivutus) của "epäselvyys"
Bảng chia từ (Declension) cho epäselvyys:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | epäselvyys |
Asia on täynnä epäselvyyttä.
(Vấn đề này đầy sự mơ hồ.)
|
| Biến cách số ít | epäselvyyttä |
Hän tunsi suurta epäselvyyttä tulevaisuudesta.
(Anh ấy cảm thấy rất nhiều sự mơ hồ về tương lai.)
|
| Sở hữu cách số ít | epäselvyyden |
Epäselvyyden syy on tiedon puute.
(Nguyên nhân của sự mơ hồ là do thiếu thông tin.)
|
| Nguyên thể số nhiều | epäselvyydet |
Projektissa on monia epäselvyyksiä.
(Có nhiều sự mơ hồ trong dự án.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän lähti matkaan epäselvyydettä tulevaisuudesta."
"Anh ấy lên đường mà không có sự mơ hồ nào về tương lai."
-
"Epäselvyydettä suunnitelmasta, he aloittivat työt."
"Không có sự mơ hồ về kế hoạch, họ bắt đầu công việc."
-
"Emme voi edetä epäselvyydettä ohjeista."
"Chúng ta không thể tiến lên mà không có sự mơ hồ về hướng dẫn."
-
"Asiasta on edelleen epäselvyydellä spekuloitu mediassa."
"Vẫn còn nhiều suy đoán trên các phương tiện truyền thông về vấn đề này với sự không rõ ràng."
-
"Epäselvyydellä pyritään peittämään totuus."
"Sự không rõ ràng được sử dụng để che đậy sự thật."
-
"Sopimuksen ehdot ilmaistiin epäselvyydellä, mikä johti erimielisyyksiin."
"Các điều khoản của thỏa thuận được diễn đạt một cách không rõ ràng, dẫn đến bất đồng."
-
"Hän ajautui epäselvyyteen lukiessaan sopimuksen pientä pränttiä."
"Anh ấy rơi vào sự mơ hồ khi đọc dòng chữ nhỏ trong hợp đồng."
-
"Uusi laki toi mukanaan epäselvyyteen siitä, miten sitä pitäisi soveltaa."
"Luật mới đã mang lại sự mơ hồ về cách nó nên được áp dụng."
-
"Hallitus pyrkii ratkaisemaan epäselvyyteen johtaneet ongelmat."
"Chính phủ đang cố gắng giải quyết những vấn đề dẫn đến sự mơ hồ."