(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäsiveellisyys
B2
substantiivi B2 Đạo đức, Tôn giáo, Xã hội

epäsiveellisyys

/ˈepæˌsiʋeːlːisyːs/
sự không trinh tiết
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäsiveellisyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Siveettömyyden tila tai ominaisuus; moraalittomuus tai seksuaalinen epäpuhtaus.

Ý nghĩa của "epäsiveellisyys" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất không trinh tiết; sự vô đạo đức hoặc không trong sạch về tình dục.

Câu ví dụ với "epäsiveellisyys"

  • "Hänen käytöksensä oli täynnä epäsiveellisyyttä."

    "Hành vi của anh ta đầy sự không đứng đắn."

  • "Epäsiveellisyys on levinnyt yhteiskuntaan."

    "Sự vô đạo đức đã lan rộng trong xã hội."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäsiveellisyys"

Đồng nghĩa

siveettömyys (sự vô đạo đức) moraalittomuus (sự suy đồi đạo đức)

Trái nghĩa

Cách dùng "epäsiveellisyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epäsiveellisyys' mang nghĩa sự thiếu đạo đức, đặc biệt là liên quan đến tình dục. Nó có sắc thái mạnh hơn so với việc chỉ 'không còn trinh tiết' về mặt thể xác, bao hàm cả hành vi và suy nghĩ không đứng đắn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäsiveellisyys"

Bảng chia từ (Declension) cho epäsiveellisyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít epäsiveellisyys
Epäsiveellisyys on tuomittavaa.
(Sự vô đạo đức đáng bị lên án.)
Biến cách số ít epäsiveellisyyttä
En siedä epäsiveellisyyttä.
(Tôi không thể chịu đựng sự vô đạo đức.)
Sở hữu cách số ít epäsiveellisyyden
Epäsiveellisyyden juuret ovat syvällä.
(Nguồn gốc của sự vô đạo đức rất sâu xa.)
Nguyên thể số nhiều epäsiveellisyydet
Epäsiveellisyydet ovat lisääntyneet.
(Những hành vi vô đạo đức đã gia tăng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Hän lähti kokouksesta epäsiveellisyydettä peläten."

    "Anh ấy rời cuộc họp vì sợ sự vô đạo đức."

  • "Tässä kaupungissa ei voi elää epäsiveellisyydettä."

    "Không thể sống ở thành phố này mà không có sự vô đạo đức."

  • "On vaikea ymmärtää maailmaa epäsiveellisyydettä."

    "Thật khó để hiểu thế giới mà không có sự vô đạo đức."

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hän yritti paeta vastuuta epäsiveellisyyksiltä."

    "Anh ấy đã cố gắng trốn tránh trách nhiệm đối với những hành vi vô đạo đức."

  • "Raportti varoitti epäsiveellisyyksiltä, jotka uhkasivat yhteiskuntaa."

    "Bản báo cáo cảnh báo về những hành vi vô đạo đức đang đe dọa xã hội."

  • "Meidän on suojeltava lapsiamme epäsiveellisyyksiltä, joita he kohtaavat verkossa."

    "Chúng ta phải bảo vệ con cái mình khỏi những hành vi vô đạo đức mà chúng phải đối mặt trên mạng."