epäsopiva
Định nghĩa & Giải nghĩa "epäsopiva"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka ei sovi yhteen; ristiriitainen, sopimaton.
Ý nghĩa của "epäsopiva" trong tiếng Việt
Không hợp nhau, không ăn khớp, không phù hợp.
Câu ví dụ với "epäsopiva"
-
"Hänen käytöksensä oli täysin epäsopivaa tilaisuuteen."
"Hành vi của anh ta hoàn toàn không phù hợp với dịp này."
-
"Nämä kaksi lausuntoa ovat epäsopivia keskenään."
"Hai tuyên bố này mâu thuẫn với nhau."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäsopiva"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epäsopiva" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'epäsopiva' mang nghĩa không phù hợp, không ăn khớp, có sự khác biệt hoặc mâu thuẫn. Cần phân biệt với 'väärä' (sai) hoặc 'virheellinen' (không chính xác).