(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäsopiva
B1
adjective B1 Tổng quát

epäsopiva

/ˈepæsopiʋɑ/
lệch lạc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäsopiva"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei sovi yhteen; ristiriitainen, sopimaton.

Ý nghĩa của "epäsopiva" trong tiếng Việt

Không hợp nhau, không ăn khớp, không phù hợp.

Câu ví dụ với "epäsopiva"

  • "Hänen käytöksensä oli täysin epäsopivaa tilaisuuteen."

    "Hành vi của anh ta hoàn toàn không phù hợp với dịp này."

  • "Nämä kaksi lausuntoa ovat epäsopivia keskenään."

    "Hai tuyên bố này mâu thuẫn với nhau."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäsopiva"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epäsopiva" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epäsopiva' mang nghĩa không phù hợp, không ăn khớp, có sự khác biệt hoặc mâu thuẫn. Cần phân biệt với 'väärä' (sai) hoặc 'virheellinen' (không chính xác).

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäsopiva"