(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäsopivuus
B1
substantiivi B1 Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực)

epäsopivuus

/ˈepæˌsopivuːs/
sự không phù hợp
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäsopivuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Se, että jokin ei sovi yhteen tai ole sopivaa.

Ý nghĩa của "epäsopivuus" trong tiếng Việt

Sự không tương xứng, sự không phù hợp, sự khác biệt, sự lệch lạc.

Câu ví dụ với "epäsopivuus"

  • "Asunnossa oli epäsopivuus, kun uudet huonekalut eivät sopineet vanhan sisustuksen kanssa."

    "Có một sự không phù hợp trong căn hộ khi đồ nội thất mới không hợp với cách bài trí cũ."

  • "Palkkavaatimukseni ja yrityksen tarjoaman palkan välillä oli suuri epäsopivuus."

    "Có một sự không phù hợp lớn giữa yêu cầu lương của tôi và mức lương công ty đề nghị."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäsopivuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epäsopivuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này chỉ sự không phù hợp, không tương xứng giữa hai hoặc nhiều sự vật, hiện tượng. Chú ý sự khác biệt với 'ristiriita' (mâu thuẫn) khi nói về ý kiến hoặc quan điểm.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäsopivuus"

Bảng chia từ (Declension) cho epäsopivuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít epäsopivuus
Työpaikan ja työntekijän välinen epäsopivuus johti irtisanomiseen.
(Sự không phù hợp giữa nơi làm việc và người lao động đã dẫn đến việc sa thải.)
Biến cách số ít epäsopivuutta
Hän tunsi epäsopivuutta pukeutuessaan juhliin arkivaatteissa.
(Anh ấy cảm thấy sự không phù hợp khi mặc quần áo bình thường đến một bữa tiệc.)
Sở hữu cách số ít epäsopivuuden
Epäsopivuuden seuraukset voivat olla vakavia.
(Hậu quả của sự không phù hợp có thể nghiêm trọng.)
Nguyên thể số nhiều epäsopivuudet
Erilaiset epäsopivuudet aiheuttivat ongelmia tiimissä.
(Những sự không phù hợp khác nhau đã gây ra vấn đề trong nhóm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Huomasin epäsopivuuden hänen ja uuden työpaikan välillä."

    "Tôi nhận thấy sự không phù hợp giữa anh ấy và công việc mới."

  • "En ymmärrä epäsopivuutta näiden kahden teorian välillä."

    "Tôi không hiểu sự không phù hợp giữa hai lý thuyết này."

  • "Hän korosti epäsopivuuden projektin aikataulussa ja resursseissa."

    "Anh ấy nhấn mạnh sự không phù hợp trong lịch trình và nguồn lực của dự án."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Epäsopivuutena tämä ehdotus ei sovi suunnitelmiimme."

    "Như là một sự không phù hợp, đề xuất này không phù hợp với kế hoạch của chúng tôi."

  • "Hän näki epäsopivuutena yrittää yhdistää nämä kaksi asiaa."

    "Anh ấy thấy việc cố gắng kết hợp hai điều này là một sự không phù hợp."

  • "Epäsopivuutena tällainen käytös on täysin mahdotonta hyväksyä."

    "Là một sự không phù hợp, hành vi như vậy là hoàn toàn không thể chấp nhận được."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän koki suurta epäsopivuutta uuteen työympäristöön."

    "Anh ấy cảm thấy sự không phù hợp lớn với môi trường làm việc mới."

  • "Raportti osoitti epäsopivuutta suunnitelman ja toteutuksen välillä."

    "Báo cáo chỉ ra sự không phù hợp giữa kế hoạch và thực hiện."

  • "Lääkäri kiinnitti huomiota epäsopivuuteen potilaan oireissa ja testituloksissa."

    "Bác sĩ chú ý đến sự không phù hợp trong các triệu chứng và kết quả xét nghiệm của bệnh nhân."