(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäsosiaalisuus
B2
substantiivi B2 Xã hội học, Tâm lý học

epäsosiaalisuus

/ˈepæˌsosjɑːlisuːs/
tính không hòa đồng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäsosiaalisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kyvyttömyys tai haluttomuus solmia normaaleja sosiaalisia suhteita tai noudattaa yhteiskunnan sääntöjä.

Ý nghĩa của "epäsosiaalisuus" trong tiếng Việt

Tính không hòa đồng; sự không thích hoặc không có khả năng giao tiếp, kết nối với người khác một cách bình thường.

Câu ví dụ với "epäsosiaalisuus"

  • "Hänen epäsosiaalisuutensa vaikeutti ystävien saamista."

    "Tính không hòa đồng của anh ấy gây khó khăn cho việc kết bạn."

  • "Epäsosiaalisuus voi olla merkki syvemmistä ongelmista."

    "Tính không hòa đồng có thể là dấu hiệu của những vấn đề sâu xa hơn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäsosiaalisuus"

Đồng nghĩa

antisosiaalisuus (tính chống đối xã hội)

Trái nghĩa

Cách dùng "epäsosiaalisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này chỉ tính cách không thích hoặc không có khả năng giao tiếp, kết nối với người khác. Cần phân biệt với 'sosiaalinen vetäytyminen' (sự rút lui khỏi xã hội) là một hành động có ý thức hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäsosiaalisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho epäsosiaalisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít epäsosiaalisuus
Epäsosiaalisuus voi johtaa yksinäisyyteen.
(Sự thiếu hòa đồng có thể dẫn đến cô đơn.)
Biến cách số ít epäsosiaalisuutta
Hän osoitti epäsosiaalisuutta toisia kohtaan.
(Anh ấy thể hiện sự thiếu hòa đồng đối với người khác.)
Sở hữu cách số ít epäsosiaalisuuden
Epäsosiaalisuuden syyt ovat moninaiset.
(Nguyên nhân của sự thiếu hòa đồng rất đa dạng.)
Nguyên thể số nhiều epäsosiaalisuudet
Tietyt ympäristöt voivat edistää epäsosiaalisuuksia.
(Một số môi trường nhất định có thể thúc đẩy những hành vi thiếu hòa đồng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Epäsosiaalisuudetta hän eli eristyksissä muista ihmisistä."

    "Sống thiếu vắng sự hòa đồng, anh ấy sống cô lập khỏi những người khác."

  • "On vaikea menestyä työelämässä epäsosiaalisuudetta."

    "Thật khó để thành công trong công việc mà không có sự hòa đồng."

  • "Epäsosiaalisuudetta ei voi ymmärtää täysin ihmisen käyttäytymistä."

    "Không có (thiếu vắng) sự hòa đồng, không thể hiểu đầy đủ hành vi của một người."