epäsuosio
Định nghĩa & Giải nghĩa "epäsuosio"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Suosion puute; vastenmielisyys tai tyytymättömyys.
Ý nghĩa của "epäsuosio" trong tiếng Việt
Sự không tán thành hoặc không thích; tình trạng không được yêu thích hoặc chấp thuận.
Câu ví dụ với "epäsuosio"
-
"Uusi laki kohtasi laajaa epäsuosiota kansan keskuudessa."
"Luật mới đã gặp phải sự không ưa chuộng rộng rãi trong dân chúng."
-
"Hänen ehdotuksensa sai osakseen epäsuosiota, koska sitä pidettiin epärealistisena."
"Đề xuất của anh ấy đã nhận được sự không ưa chuộng vì nó bị coi là không thực tế."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäsuosio"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epäsuosio" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'epäsuosio' thường dùng để chỉ sự thiếu thiện cảm hoặc sự không được ưa chuộng rộng rãi đối với một người, một vật, hoặc một ý tưởng nào đó. Sắc thái mạnh hơn 'välinpitämättömyys' (sự thờ ơ) và yếu hơn 'viha' (sự căm ghét).
Bảng chia từ (Taivutus) của "epäsuosio"
Bảng chia từ (Declension) cho epäsuosio:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | epäsuosio |
Epäsuosio kasvaa jatkuvasti.
(Sự không được ưa chuộng đang ngày càng tăng lên.)
|
| Biến cách số ít | epäsuosiota |
Hän tuntee epäsuosiota työssään.
(Anh ấy cảm thấy sự không được ưa chuộng trong công việc của mình.)
|
| Sở hữu cách số ít | epäsuosion |
Epäsuosion syyt ovat monimutkaiset.
(Những nguyên nhân của sự không được ưa chuộng rất phức tạp.)
|
| Nguyên thể số nhiều | epäsuosiot |
Epäsuosiot voivat johtaa muutoksiin.
(Những sự không được ưa chuộng có thể dẫn đến những thay đổi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hallitus on suurissa vaikeuksissa kansalaisten epäsuosiossa."
"Chính phủ đang gặp rất nhiều khó khăn trong sự không được ưa chuộng của người dân."
-
"Uusi laki on ollut epäsuosiossa alusta alkaen."
"Luật mới đã không được ưa chuộng ngay từ đầu."
-
"Yrityksen johto on yllättynyt tuotteen suuresta epäsuosiossa."
"Ban quản lý công ty rất ngạc nhiên trước sự không được ưa chuộng lớn của sản phẩm."