(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epätasaisesti
B1
adverbi B1 Tổng quát

epätasaisesti

/ˈepætɑsɑi̯sesti/
không đều
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epätasaisesti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Epätasaisella tavalla; ei tasaisesti tai yhtenäisesti.

Ý nghĩa của "epätasaisesti" trong tiếng Việt

Một cách không đều, không bằng phẳng, không đồng nhất.

Câu ví dụ với "epätasaisesti"

  • "Tie oli epätasaisesti päällystetty."

    "Con đường được trải nhựa không đều."

  • "Hän hengitti epätasaisesti."

    "Anh ấy thở không đều."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epätasaisesti"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epätasaisesti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này diễn tả trạng thái không đều, không bằng phẳng hoặc không đồng nhất. Cần phân biệt với các từ chỉ sự không công bằng (epäoikeudenmukaisesti).

Bảng chia từ (Taivutus) của "epätasaisesti"