(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epätasapaino
B1
substantiivi B1 Kinh tế, Tâm lý học, Sinh học, Vật lý

epätasapaino

/ˈepætɑsɑˌpɑino/
sự mất cân bằng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epätasapaino"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tila, jossa asiat eivät ole tasapainossa tai suhteessa toisiinsa.

Ý nghĩa của "epätasapaino" trong tiếng Việt

Hành động hoặc quá trình bị mất cân bằng; trạng thái không ổn định hoặc mất cân đối.

Câu ví dụ với "epätasapaino"

  • "Ilmastonmuutos aiheuttaa vakavaa epätasapainoa ekosysteemeissä."

    "Biến đổi khí hậu gây ra sự mất cân bằng nghiêm trọng trong các hệ sinh thái."

  • "Hormonien epätasapaino voi aiheuttaa monia terveysongelmia."

    "Sự mất cân bằng hormone có thể gây ra nhiều vấn đề sức khỏe."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epätasapaino"

Đồng nghĩa

tasapainottomuus (Sự không cân bằng)

Trái nghĩa

Cách dùng "epätasapaino" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để chỉ sự mất cân bằng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, ví dụ như kinh tế, sinh thái, sức khỏe, v.v. Cần phân biệt với các từ chỉ sự mất ổn định khác như 'horjunta' (sự chao đảo, lung lay) hoặc 'häiriö' (sự rối loạn).

Bảng chia từ (Taivutus) của "epätasapaino"

Bảng chia từ (Declension) cho epätasapaino:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít epätasapaino
Ilmastonmuutos aiheuttaa epätasapainoa ekosysteemeissä.
(Biến đổi khí hậu gây ra sự mất cân bằng trong các hệ sinh thái.)
Biến cách số ít epätasapainoa
Hän tunsi kehossaan epätasapainoa.
(Anh ấy cảm thấy sự mất cân bằng trong cơ thể của mình.)
Sở hữu cách số ít epätasapainon
Epätasapainon syyt on tutkittava.
(Nguyên nhân của sự mất cân bằng cần phải được điều tra.)
Nguyên thể số nhiều epätasapainot
Maailmassa on monia epätasapainoja.
(Có nhiều sự mất cân bằng trên thế giới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Maailma on nyt epätasapainona, jossa rikkaat rikastuvat ja köyhät köyhtyvät."

    "Thế giới hiện đang trong tình trạng mất cân bằng, nơi người giàu ngày càng giàu hơn và người nghèo ngày càng nghèo đi."

  • "Hän eli elämäänsä jatkuvana epätasapainona, yrittäen sovittaa yhteen uraa ja perhettä."

    "Anh ấy sống cuộc đời mình trong tình trạng mất cân bằng liên tục, cố gắng dung hòa sự nghiệp và gia đình."

  • "Keho tuntuu epätasapainona, kun on kärsinyt pitkään unettomuudesta."

    "Cơ thể cảm thấy mất cân bằng khi đã bị mất ngủ trong một thời gian dài."