(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epätasapainoinen
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

epätasapainoinen

/ˈepætɑsɑˌpɑinoinen/
mất cân bằng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epätasapainoinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olemassa oleva tila, jossa eri tekijät eivät ole sopusoinnussa tai tasapainossa keskenään.

Ý nghĩa của "epätasapainoinen" trong tiếng Việt

Không cân bằng; mất cân đối; không ổn định.

Câu ví dụ với "epätasapainoinen"

  • "Hänen mielentilansa on epätasapainoinen."

    "Tâm trạng của anh ấy không ổn định."

  • "Taloudellinen tilanne on epätasapainoinen monissa maissa."

    "Tình hình kinh tế mất cân bằng ở nhiều quốc gia."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epätasapainoinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epätasapainoinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epätasapainoinen' diễn tả trạng thái mất cân bằng, không ổn định, tương tự như 'mất cân bằng' trong tiếng Việt. Lưu ý sự khác biệt giữa 'epätasapaino' (danh từ - sự mất cân bằng) và 'epätasapainoinen' (tính từ - mất cân bằng).

Bảng chia từ (Taivutus) của "epätasapainoinen"