epätäydellisyys
Định nghĩa & Giải nghĩa "epätäydellisyys"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Puute, virhe tai ei-toivottu ominaisuus.
Ý nghĩa của "epätäydellisyys" trong tiếng Việt
Một lỗi, khiếm khuyết, hoặc đặc điểm không mong muốn.
Câu ví dụ với "epätäydellisyys"
-
"Tässä tuotteessa on pieniä epätäydellisyyksiä."
"Sản phẩm này có một vài lỗi nhỏ."
-
"Kukaan ei ole täydellinen, meissä kaikissa on epätäydellisyyksiä."
"Không ai là hoàn hảo, tất cả chúng ta đều có những sự không hoàn hảo."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epätäydellisyys"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epätäydellisyys" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'epätäydellisyys' thường được dùng để chỉ những lỗi nhỏ hoặc khuyết điểm không quá nghiêm trọng. Nó tương đương với 'imperfection' trong tiếng Anh. Cần phân biệt với 'vika' (lỗi, hỏng hóc) thường chỉ những lỗi lớn hơn, gây ảnh hưởng đến chức năng.
Bảng chia từ (Taivutus) của "epätäydellisyys"
Bảng chia từ (Declension) cho epätäydellisyys:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | epätäydellisyys |
Epätäydellisyys on osa ihmisyyttä.
(Sự không hoàn hảo là một phần của con người.)
|
| Biến cách số ít | epätäydellisyyttä |
En voi sietää epätäydellisyyttä.
(Tôi không thể chịu được sự không hoàn hảo.)
|
| Sở hữu cách số ít | epätäydellisyyden |
Epätäydellisyyden hyväksyminen on tärkeää.
(Việc chấp nhận sự không hoàn hảo là rất quan trọng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | epätäydellisyydet |
Elämässä on monia epätäydellisyyksiä.
(Có rất nhiều sự không hoàn hảo trong cuộc sống.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"En voi sietää epätäydellisyyttä."
"Tôi không thể chịu đựng sự không hoàn hảo."
-
"Hän näkee epätäydellisyyttä itsessään jatkuvasti."
"Anh ấy liên tục nhìn thấy sự không hoàn hảo trong bản thân."
-
"Elämässä on paljon epätäydellisyyttä, mutta se on myös sen kauneus."
"Có rất nhiều sự không hoàn hảo trong cuộc sống, nhưng đó cũng là vẻ đẹp của nó."