(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epätodellinen
B2
adjective B2 Văn học, Triết học, Xã hội

epätodellinen

/ˈepæt̪o̞d̪elːinen/
ảo tưởng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epätodellinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei ole todellinen, vaan perustuu kuvitelmiin tai toiveisiin.

Ý nghĩa của "epätodellinen" trong tiếng Việt

Lý tưởng hóa quá mức; không thực tế và phi thực tiễn.

Câu ví dụ với "epätodellinen"

  • "Hänellä oli epätodellisia odotuksia tulevaisuuden suhteen."

    "Anh ấy đã có những kỳ vọng phi thực tế về tương lai."

  • "Elokuvan tehosteet loivat epätodellisen tunnelman."

    "Các hiệu ứng của bộ phim đã tạo ra một bầu không khí ảo tưởng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epätodellinen"

Đồng nghĩa

irreaalinen (phi lý, không thực tế)

Trái nghĩa

Cách dùng "epätodellinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epätodellinen' thường được dùng để chỉ những điều không có khả năng xảy ra trong thực tế hoặc chỉ tồn tại trong trí tưởng tượng. Cần phân biệt với 'harhainen' (ảo giác) khi nói về những trải nghiệm giác quan sai lệch.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epätodellinen"