(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epätodennäköinen
B1
adjektiivi B1 Ngôn ngữ học

epätodennäköinen

/ˈepæˌtodennæːköi̯nen/
khó có khả năng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epätodennäköinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jotakin ei todennäköisesti tapahdu tai ole totta.

Ý nghĩa của "epätodennäköinen" trong tiếng Việt

Không có khả năng xảy ra, đúng sự thật hoặc thành công.

Câu ví dụ với "epätodennäköinen"

  • "On epätodennäköistä, että hän tulee tänne tänään."

    "Khó có khả năng anh ấy đến đây hôm nay."

  • "Voitto lotossa on erittäin epätodennäköistä."

    "Việc trúng xổ số là rất khó có khả năng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epätodennäköinen"

Đồng nghĩa

uinua (ít có khả năng)

Trái nghĩa

Cách dùng "epätodennäköinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epätodennäköinen' thường được sử dụng khi nói về khả năng xảy ra của một sự kiện hoặc tính xác thực của một điều gì đó. Cần phân biệt với 'mahdoton' (không thể), vì 'epätodennäköinen' vẫn cho thấy một khả năng nhỏ.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epätodennäköinen"