(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epätodennäköisyys
C1
substantiivi C1 Xác suất, thống kê, ngôn ngữ học

epätodennäköisyys

/ˈepæˌtodennæköisyːs/
sự ít có khả năng
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epätodennäköisyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuus tai tila olla epätodennäköinen; todennäköisyyden puute.

Ý nghĩa của "epätodennäköisyys" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc sự thật không có khả năng xảy ra; sự không chắc chắn, sự ít có khả năng.

Câu ví dụ với "epätodennäköisyys"

  • "Epätodennäköisyys sille, että voitamme lotossa, on suuri."

    "Sự ít có khả năng chúng ta trúng số là rất lớn."

  • "Hänen selityksensä epätodennäköisyys sai meidät epäilemään hänen rehellisyyttään."

    "Sự thiếu khả năng trong lời giải thích của anh ấy khiến chúng tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epätodennäköisyys"

Đồng nghĩa

Cách dùng "epätodennäköisyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epätodennäköisyys' biểu thị sự thiếu khả năng xảy ra của một sự kiện hoặc tình huống. Nó tương đương với 'sự ít có khả năng' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'mahdoton' (bất khả thi) vì 'epätodennäköisyys' vẫn cho thấy một khả năng rất nhỏ xảy ra.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epätodennäköisyys"

Bảng chia từ (Declension) cho epätodennäköisyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít epätodennäköisyys
Epätodennäköisyys sille, että voitan lotossa, on erittäin suuri.
(Xác suất tôi trúng số là vô cùng thấp.)
Biến cách số ít epätodennäköisyyttä
En usko epätodennäköisyyttä tähän teoriaan.
(Tôi không tin vào sự phi lý trong lý thuyết này.)
Sở hữu cách số ít epätodennäköisyyden
Epätodennäköisyyden laskeminen on vaikeaa.
(Việc tính toán sự phi lý là khó khăn.)
Nguyên thể số nhiều epätodennäköisyydet
Tilastot sisältävät monia epätodennäköisyyksiä.
(Các số liệu thống kê chứa đựng nhiều điều khó tin.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Hän ymmärsi epätodennäköisyyden."

    "Anh ấy đã hiểu được sự không thể xảy ra."

  • "Tutkimus vahvisti epätodennäköisyyden."

    "Nghiên cứu đã củng cố tính không thể xảy ra."

  • "Minä pelkään epätodennäköisyyden toteutumista."

    "Tôi sợ sự hiện thực hóa của tính không thể xảy ra."