epätodennäköisyys
Định nghĩa & Giải nghĩa "epätodennäköisyys"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ominaisuus tai tila olla epätodennäköinen; todennäköisyyden puute.
Ý nghĩa của "epätodennäköisyys" trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc sự thật không có khả năng xảy ra; sự không chắc chắn, sự ít có khả năng.
Câu ví dụ với "epätodennäköisyys"
-
"Epätodennäköisyys sille, että voitamme lotossa, on suuri."
"Sự ít có khả năng chúng ta trúng số là rất lớn."
-
"Hänen selityksensä epätodennäköisyys sai meidät epäilemään hänen rehellisyyttään."
"Sự thiếu khả năng trong lời giải thích của anh ấy khiến chúng tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epätodennäköisyys"
Đồng nghĩa
Cách dùng "epätodennäköisyys" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'epätodennäköisyys' biểu thị sự thiếu khả năng xảy ra của một sự kiện hoặc tình huống. Nó tương đương với 'sự ít có khả năng' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'mahdoton' (bất khả thi) vì 'epätodennäköisyys' vẫn cho thấy một khả năng rất nhỏ xảy ra.
Bảng chia từ (Taivutus) của "epätodennäköisyys"
Bảng chia từ (Declension) cho epätodennäköisyys:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | epätodennäköisyys |
Epätodennäköisyys sille, että voitan lotossa, on erittäin suuri.
(Xác suất tôi trúng số là vô cùng thấp.)
|
| Biến cách số ít | epätodennäköisyyttä |
En usko epätodennäköisyyttä tähän teoriaan.
(Tôi không tin vào sự phi lý trong lý thuyết này.)
|
| Sở hữu cách số ít | epätodennäköisyyden |
Epätodennäköisyyden laskeminen on vaikeaa.
(Việc tính toán sự phi lý là khó khăn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | epätodennäköisyydet |
Tilastot sisältävät monia epätodennäköisyyksiä.
(Các số liệu thống kê chứa đựng nhiều điều khó tin.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän ymmärsi epätodennäköisyyden."
"Anh ấy đã hiểu được sự không thể xảy ra."
-
"Tutkimus vahvisti epätodennäköisyyden."
"Nghiên cứu đã củng cố tính không thể xảy ra."
-
"Minä pelkään epätodennäköisyyden toteutumista."
"Tôi sợ sự hiện thực hóa của tính không thể xảy ra."