(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epätoivoinen
C1
adjective C1 Tâm lý học/Cảm xúc

epätoivoinen

/ˈepæˌtoi̯ʋoi̯nen/
đau khổ tột cùng
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epätoivoinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tilassa, jossa ei ole enää toivoa tai uskoa parempaan.

Ý nghĩa của "epätoivoinen" trong tiếng Việt

Vô cùng đau khổ, lo lắng và bối rối đến mức gần như mất kiểm soát.

Câu ví dụ với "epätoivoinen"

  • "Hän oli epätoivoinen löytämään kadonneen lapsensa."

    "Cô ấy tuyệt vọng tìm kiếm đứa con bị mất tích của mình."

  • "Epätoivoinen tilanne sai hänet harkitsemaan äärimmäisiä keinoja."

    "Tình huống tuyệt vọng khiến anh ta cân nhắc những biện pháp cực đoan."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epätoivoinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epätoivoinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epätoivoinen' diễn tả trạng thái tuyệt vọng, không còn hy vọng. Nó mạnh hơn 'surullinen' (buồn) và thường liên quan đến một tình huống nghiêm trọng hoặc mất mát lớn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epätoivoinen"