epäusko
Định nghĩa & Giải nghĩa "epäusko"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Uskon puute; epäluottamus, erityisesti uskonnollisia oppeja tai periaatteita kohtaan.
Ý nghĩa của "epäusko" trong tiếng Việt
Sự thiếu niềm tin; sự hoài nghi, đặc biệt là đối với các giáo lý hoặc nguyên tắc tôn giáo.
Câu ví dụ với "epäusko"
-
"Hänen epäuskonsa juontaa juurensa lapsuuden traumoista."
"Sự thiếu niềm tin của anh ấy bắt nguồn từ những травма thời thơ ấu."
-
"Moderni yhteiskunta on täynnä epäuskoa ja skeptisyyttä."
"Xã hội hiện đại đầy rẫy sự thiếu niềm tin và hoài nghi."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäusko"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epäusko" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'epäusko' thường dùng để chỉ sự thiếu niềm tin vào tôn giáo hoặc các hệ thống niềm tin nói chung. Nó mạnh hơn 'uskon puute' (thiếu niềm tin) và mang sắc thái hoài nghi hoặc phản đối.
Bảng chia từ (Taivutus) của "epäusko"
Bảng chia từ (Declension) cho epäusko:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | epäusko |
Epäusko voi olla tuhoisaa.
(Sự thiếu tin tưởng có thể gây ra hậu quả tàn khốc.)
|
| Biến cách số ít | epäuskoa |
Hän tunsi epäuskoa tulevaisuuden suhteen.
(Anh ấy cảm thấy thiếu tin tưởng vào tương lai.)
|
| Sở hữu cách số ít | epäuskon |
Epäuskon vallassa hän teki huonoja päätöksiä.
(Dưới sự kiểm soát của sự thiếu tin tưởng, anh ấy đã đưa ra những quyết định tồi tệ.)
|
| Nguyên thể số nhiều | epäuskot |
Epäuskot ovat yleisiä vaikeina aikoina.
(Sự thiếu tin tưởng là phổ biến trong những thời điểm khó khăn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hänen vastauksensa johtivat minut epäuskolle."
"Câu trả lời của anh ấy dẫn tôi đến sự thiếu đức tin."
-
"Opettajan täytyy suhtautua oppilaiden epäuskolle vakavasti."
"Giáo viên phải xem xét sự thiếu đức tin của học sinh một cách nghiêm túc."
-
"Monet ihmiset kääntyvät epäuskolle, kun he kohtaavat vaikeuksia."
"Nhiều người chuyển sang sự thiếu đức tin khi họ gặp khó khăn."