(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäuskoinen
B1
Adjective B1 Tâm lý học, Ngôn ngữ học

epäuskoinen

/ˈepæˌuskoi̯nen/
không tin
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäuskoinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei usko, joka suhtautuu epäillen.

Ý nghĩa của "epäuskoinen" trong tiếng Việt

Thể hiện hoặc bày tỏ sự không tin; hoài nghi.

Câu ví dụ với "epäuskoinen"

  • "Hän on epäuskoinen kaikkeen, mitä hänelle kerrotaan."

    "Anh ấy không tin vào mọi thứ mà người ta kể cho anh ấy."

  • "Olin epäuskoinen tarinan todenperäisyyteen."

    "Tôi đã không tin vào tính xác thực của câu chuyện."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäuskoinen"

Đồng nghĩa

skeptinen (hoài nghi)

Trái nghĩa

Cách dùng "epäuskoinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epäuskoinen' thường dùng để chỉ người có thái độ hoài nghi, không tin vào điều gì đó, có thể là thông tin, lời nói, hoặc một người nào đó. Cần phân biệt với 'uskoton' (không chung thủy).

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäuskoinen"