(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäuskollinen
B2
adjektiivi B2 Quan hệ giữa người với người, Đạo đức

epäuskollinen

/ˈepæˌuskoˌlːinen/
không trung thành
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäuskollinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei ole uskollinen; luottamuksen pettävä.

Ý nghĩa của "epäuskollinen" trong tiếng Việt

Không trung thành, bội bạc; không tuân thủ bổn phận hoặc lời hứa.

Câu ví dụ với "epäuskollinen"

  • "Hän oli epäuskollinen vaimolleen."

    "Anh ta đã không chung thủy với vợ mình."

  • "Yritys osoittautui epäuskolliseksi sopimukselle."

    "Công ty đã tỏ ra không trung thành với hợp đồng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäuskollinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epäuskollinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epäuskollinen' thường dùng để chỉ sự không trung thành trong mối quan hệ (tình cảm, hôn nhân) hoặc sự bội bạc, không giữ lời hứa. Sắc thái nghĩa tương tự như 'petollinen' nhưng 'epäuskollinen' nhấn mạnh vào việc không giữ lòng trung thành.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäuskollinen"