(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epävakaisuus
B2
substantiivi B2 Ngôn ngữ học, Tâm lý học, Văn học

epävakaisuus

/ˈepæˌʋɑkɑi̯suːs/
tính không kiên định
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epävakaisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuus olla epävakaa; taipumus muuttua usein.

Ý nghĩa của "epävakaisuus" trong tiếng Việt

Sự hay thay đổi, tính không kiên định; thiếu sự ổn định hoặc trung thành; sự không đáng tin.

Câu ví dụ với "epävakaisuus"

  • "Poliittinen epävakaisuus haittaa talouskasvua."

    "Sự bất ổn chính trị cản trở tăng trưởng kinh tế."

  • "Hänen mielialansa heilahteli epävakaasti."

    "Tâm trạng của anh ấy dao động một cách không ổn định."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epävakaisuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epävakaisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thể hiện sự thiếu ổn định, hay thay đổi. Lưu ý sự khác biệt với 'horjumattomuus' (tính kiên định, vững chắc).

Bảng chia từ (Taivutus) của "epävakaisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho epävakaisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít epävakaisuus
Epävakaisuus maailmassa on huolestuttavaa.
(Sự bất ổn trên thế giới đang gây lo ngại.)
Biến cách số ít epävakaisuutta
Hallitus pyrkii vähentämään epävakaisuutta taloudessa.
(Chính phủ đang cố gắng giảm sự bất ổn trong nền kinh tế.)
Sở hữu cách số ít epävakaisuuden
Epävakaisuuden syyt ovat monimutkaiset.
(Những nguyên nhân của sự bất ổn rất phức tạp.)
Nguyên thể số nhiều epävakaudet
Poliittiset epävakaudet vaikuttavat alueen kehitykseen.
(Những bất ổn chính trị ảnh hưởng đến sự phát triển của khu vực.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Epävakaisuudetta on vaikea suunnitella tulevaisuutta."

    "Rất khó để lên kế hoạch cho tương lai nếu không có sự ổn định (không có tính bất ổn)."

  • "Ilman epävakaisuutta elämä olisi tylsää."

    "Cuộc sống sẽ thật tẻ nhạt nếu không có sự bất ổn (không có tính bất ổn)."

  • "Hän pystyi tekemään päätöksiä epävakaisuudetta."

    "Anh ấy có thể đưa ra quyết định mà không có sự bất ổn (không có tính bất ổn)."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Epävakaisuuksin hän yritti selittää päätöstään."

    "Anh ấy cố gắng giải thích quyết định của mình một cách thiếu ổn định."

  • "Hän elää epävakaisuuksin, muuttaen suunnitelmiaan jatkuvasti."

    "Anh ấy sống một cách bất ổn, liên tục thay đổi kế hoạch của mình."

  • "Epävakaisuuksin sijoittaminen on riskialtista."

    "Đầu tư một cách bất ổn thì đầy rủi ro."