epävakaisuus
Định nghĩa & Giải nghĩa "epävakaisuus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ominaisuus olla epävakaa; taipumus muuttua usein.
Ý nghĩa của "epävakaisuus" trong tiếng Việt
Sự hay thay đổi, tính không kiên định; thiếu sự ổn định hoặc trung thành; sự không đáng tin.
Câu ví dụ với "epävakaisuus"
-
"Poliittinen epävakaisuus haittaa talouskasvua."
"Sự bất ổn chính trị cản trở tăng trưởng kinh tế."
-
"Hänen mielialansa heilahteli epävakaasti."
"Tâm trạng của anh ấy dao động một cách không ổn định."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epävakaisuus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epävakaisuus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thể hiện sự thiếu ổn định, hay thay đổi. Lưu ý sự khác biệt với 'horjumattomuus' (tính kiên định, vững chắc).
Bảng chia từ (Taivutus) của "epävakaisuus"
Bảng chia từ (Declension) cho epävakaisuus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | epävakaisuus |
Epävakaisuus maailmassa on huolestuttavaa.
(Sự bất ổn trên thế giới đang gây lo ngại.)
|
| Biến cách số ít | epävakaisuutta |
Hallitus pyrkii vähentämään epävakaisuutta taloudessa.
(Chính phủ đang cố gắng giảm sự bất ổn trong nền kinh tế.)
|
| Sở hữu cách số ít | epävakaisuuden |
Epävakaisuuden syyt ovat monimutkaiset.
(Những nguyên nhân của sự bất ổn rất phức tạp.)
|
| Nguyên thể số nhiều | epävakaudet |
Poliittiset epävakaudet vaikuttavat alueen kehitykseen.
(Những bất ổn chính trị ảnh hưởng đến sự phát triển của khu vực.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Epävakaisuudetta on vaikea suunnitella tulevaisuutta."
"Rất khó để lên kế hoạch cho tương lai nếu không có sự ổn định (không có tính bất ổn)."
-
"Ilman epävakaisuutta elämä olisi tylsää."
"Cuộc sống sẽ thật tẻ nhạt nếu không có sự bất ổn (không có tính bất ổn)."
-
"Hän pystyi tekemään päätöksiä epävakaisuudetta."
"Anh ấy có thể đưa ra quyết định mà không có sự bất ổn (không có tính bất ổn)."
-
"Epävakaisuuksin hän yritti selittää päätöstään."
"Anh ấy cố gắng giải thích quyết định của mình một cách thiếu ổn định."
-
"Hän elää epävakaisuuksin, muuttaen suunnitelmiaan jatkuvasti."
"Anh ấy sống một cách bất ổn, liên tục thay đổi kế hoạch của mình."
-
"Epävakaisuuksin sijoittaminen on riskialtista."
"Đầu tư một cách bất ổn thì đầy rủi ro."