epäystävällinen
/ˈepæˌystæʋælinen/
không thân thiện
Trung cấp (B1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "epäystävällinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka ei ole ystävällinen; ei ole ystävällinen, mukava tai miellyttävä.
Ý nghĩa của "epäystävällinen" trong tiếng Việt
Không thân thiện; không tử tế hoặc dễ chịu.
Câu ví dụ với "epäystävällinen"
-
"Hän oli epäystävällinen minulle."
"Anh ấy không thân thiện với tôi."
-
"Se oli epäystävällinen ele."
"Đó là một cử chỉ không thân thiện."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäystävällinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epäystävällinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này có nghĩa tương đương với 'không thân thiện' trong tiếng Việt. Cần chú ý đến cách phát âm và sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau.