epäystävällisyys
Định nghĩa & Giải nghĩa "epäystävällisyys"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ystävällisyyden puute; ystävällisen tai sosiaalisen käytöksen puute.
Ý nghĩa của "epäystävällisyys" trong tiếng Việt
Sự không thân thiện; thiếu sự thân thiện hoặc hòa đồng.
Câu ví dụ với "epäystävällisyys"
-
"Hänen epäystävällisyytensä oli ilmeistä."
"Sự không thân thiện của anh ấy là điều hiển nhiên."
-
"Yritin peittää epäystävällisyyteni hymyllä."
"Tôi đã cố gắng che giấu sự không thân thiện của mình bằng một nụ cười."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäystävällisyys"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epäystävällisyys" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'epäystävällisyys' diễn tả sự thiếu thân thiện một cách tổng quát. Cần phân biệt với các sắc thái khác như 'vihamielisyys' (sự thù địch) hoặc 'tylyys' (sự cộc cằn, thô lỗ).
Bảng chia từ (Taivutus) của "epäystävällisyys"
Bảng chia từ (Declension) cho epäystävällisyys:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | epäystävällisyys |
Hänen epäystävällisyytensä oli ilmeistä.
(Sự không thân thiện của anh ấy rất rõ ràng.)
|
| Biến cách số ít | epäystävällisyyttä |
En ymmärrä tällaista epäystävällisyyttä.
(Tôi không hiểu sự thiếu thân thiện như thế này.)
|
| Sở hữu cách số ít | epäystävällisyyden |
Epäystävällisyyden syy on tuntematon.
(Nguyên nhân của sự không thân thiện vẫn chưa được biết.)
|
| Nguyên thể số nhiều | epäystävällisyydet |
Hänen epäystävällisyytensä olivat loukkaavia.
(Sự không thân thiện của anh ấy rất xúc phạm.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän kohteli minua epäystävällisyysineen."
"Anh ấy đối xử với tôi một cách thiếu thân thiện."
-
"Saavuin kokoukseen epäystävällisyysineen, koska olin myöhässä."
"Tôi đến cuộc họp với sự thiếu thân thiện, vì tôi đã đến muộn."
-
"Puhuimme hänelle epäystävällisyysineen, koska hän oli kohdellut meitä huonosti."
"Chúng tôi nói chuyện với anh ấy một cách thiếu thân thiện, vì anh ấy đã đối xử tệ với chúng tôi."