(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa erääntynyt
B1
adjektiivi B1 Kinh tế

erääntynyt

/ˈe̞ræːntynyt/
nợ quá hạn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "erääntynyt"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Aika, jolloin maksu tai suoritus on pitänyt tehdä, on mennyt umpeen.

Ý nghĩa của "erääntynyt" trong tiếng Việt

Quá hạn, chậm trễ so với thời gian quy định hoặc dự kiến.

Câu ví dụ với "erääntynyt"

  • "Lasku on erääntynyt."

    "Hóa đơn đã quá hạn."

  • "Erääntyneitä maksuja on paljon."

    "Có rất nhiều khoản thanh toán quá hạn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "erääntynyt"

Đồng nghĩa

myöhässä (trễ, muộn) yliaikainen (quá thời gian)

Trái nghĩa

Cách dùng "erääntynyt" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "erääntynyt" thường được sử dụng trong ngữ cảnh tài chính, ví dụ như nợ, hóa đơn, hoặc khoản thanh toán. Nên chú ý đến sự khác biệt giữa "myöhässä" (trễ, muộn) và "erääntynyt" (quá hạn theo nghĩa đến hạn thanh toán).

Bảng chia từ (Taivutus) của "erääntynyt"