erämaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "erämaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Laaja, luonnontilainen alue, jolla ei ole pysyvää asutusta eikä merkittäviä ihmisen toiminnan jälkiä.
Ý nghĩa của "erämaa" trong tiếng Việt
Một khu vực mà đất đai ở trạng thái tự nhiên; một khu vực không bị ảnh hưởng bởi hoạt động của con người.
Câu ví dụ với "erämaa"
-
"Lapin erämaat ovat tunnettuja kauniista maisemistaan."
"Các khu vực hoang dã ở Lapland nổi tiếng với phong cảnh đẹp."
-
"Monet retkeilijät suuntaavat erämaahan etsimään rauhaa ja hiljaisuutta."
"Nhiều người đi bộ đường dài hướng đến vùng hoang dã để tìm kiếm sự yên bình và tĩnh lặng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "erämaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "erämaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Khu vực hoang dã, thường dùng để chỉ những vùng đất rộng lớn, chưa có người ở hoặc ít chịu tác động của con người. Khái niệm này nhấn mạnh đến sự hoang sơ và tự nhiên của khu vực đó. Cần phân biệt với 'autiomaa' (sa mạc), là vùng đất khô cằn, thiếu nước.
Bảng chia từ (Taivutus) của "erämaa"
Bảng chia từ (Declension) cho erämaa:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | erämaa |
Suomi on kuuluisa erämaistaan.
(Phần Lan nổi tiếng với những vùng hoang dã.)
|
| Biến cách số ít | erämaata |
Tarvitsen kartan löytääkseni erämaata.
(Tôi cần bản đồ để tìm một vùng hoang dã.)
|
| Sở hữu cách số ít | erämaan |
Erämaan hiljaisuus on rauhoittavaa.
(Sự tĩnh lặng của vùng hoang dã thật yên bình.)
|
| Nguyên thể số nhiều | erämaat |
Pohjois-Suomessa on laajoja erämaita.
(Ở Bắc Phần Lan có những vùng hoang dã rộng lớn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Rakastan erämaatani."
"Tôi yêu vùng hoang dã của tôi."
-
"He löysivät erämaansa rajalta karhun."
"Họ tìm thấy một con gấu ở biên giới vùng hoang dã của họ."
-
"Erämaamme on suuri ja kaunis."
"Vùng hoang dã của chúng ta thì rộng lớn và đẹp đẽ."