(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa eriävä mielipide
C1
substantiivi C1 Luật

eriävä mielipide

/ˈeriævæ ˈmielipide/
ý kiến bất đồng
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "eriävä mielipide"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Mielipide, joka poikkeaa enemmistön mielipiteestä esimerkiksi tuomioistuimessa.

Ý nghĩa của "eriävä mielipide" trong tiếng Việt

Một ý kiến bất đồng với quyết định đã được đưa ra bởi đa số trong một tòa án.

Câu ví dụ với "eriävä mielipide"

  • "Tuomari jätti eriävän mielipiteen päätöksestä."

    "Thẩm phán đã đưa ra ý kiến bất đồng về quyết định."

  • "Eriävät mielipiteet ovat tärkeitä demokraattisessa yhteiskunnassa."

    "Những ý kiến bất đồng rất quan trọng trong một xã hội dân chủ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "eriävä mielipide"

Đồng nghĩa

vastalause (phản đối) eri näkemys (quan điểm khác)

Cách dùng "eriävä mielipide" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh pháp lý hoặc khi thảo luận về các quyết định tập thể. Lưu ý sự khác biệt với 'vastalause' (phản đối), 'eri näkemys' (quan điểm khác), 'mielipide-ero' (sự khác biệt ý kiến).

Bảng chia từ (Taivutus) của "eriävä mielipide"

Bảng chia từ (Declension) cho eriävä mielipide:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít eriävä mielipide
Hänellä on eriävä mielipide asiasta.
(Anh ấy có một ý kiến khác về vấn đề này.)
Biến cách số ít eriävää mielipidettä
En halua kuulla enää yhtään eriävää mielipidettä.
(Tôi không muốn nghe thêm bất kỳ ý kiến bất đồng nào nữa.)
Sở hữu cách số ít eriävän mielipiteen
Eriävän mielipiteen ilmaiseminen on tärkeää.
(Việc bày tỏ ý kiến khác là rất quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều eriävät mielipiteet
Kokouksessa esitettiin monia eriäviä mielipiteitä.
(Nhiều ý kiến khác nhau đã được đưa ra tại cuộc họp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän lähti kokouksesta eriävine mielipiteineen."

    "Anh ấy rời khỏi cuộc họp với những ý kiến bất đồng của mình."

  • "Tuomari esitti päätöksensä eriävine mielipiteineen."

    "Thẩm phán trình bày quyết định của mình cùng với những ý kiến bất đồng."

  • "Ryhmä matkusti eriävine mielipiteineen kohti uutta seikkailua."

    "Nhóm người lên đường cho cuộc phiêu lưu mới với những ý kiến bất đồng của họ."

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Hän päätti kirjoittaa eriävistä mielipiteistä kirjan."

    "Anh ấy quyết định viết một cuốn sách về những ý kiến khác biệt."

  • "Eriävistä mielipiteistä huolimatta, he pystyivät tekemään kompromissin."

    "Bất chấp những ý kiến khác biệt, họ đã có thể thỏa hiệp."

  • "Olen oppinut paljon eriävistä mielipiteistä lukemalla eri tuomioistuinten päätöksiä."

    "Tôi đã học được rất nhiều về những ý kiến khác biệt bằng cách đọc các quyết định của các tòa án khác nhau."

Hậu tố sở hữu
  • "Tuomari esitti eriävän mielipiteensä oikeuden päätöksestä."

    "Thẩm phán đã trình bày ý kiến bất đồng của mình về quyết định của tòa án."

  • "Hänen eriävä mielipiteensä oli hyvin perusteltu ja sai paljon huomiota."

    "Ý kiến bất đồng của anh ấy rất có cơ sở và thu hút nhiều sự chú ý."

  • "Eriävän mielipiteemme julkaiseminen viivästyi teknisten ongelmien vuoksi."

    "Việc công bố ý kiến bất đồng của chúng tôi bị trì hoãn do các vấn đề kỹ thuật."