eriävä mielipide
Định nghĩa & Giải nghĩa "eriävä mielipide"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Mielipide, joka poikkeaa enemmistön mielipiteestä esimerkiksi tuomioistuimessa.
Ý nghĩa của "eriävä mielipide" trong tiếng Việt
Một ý kiến bất đồng với quyết định đã được đưa ra bởi đa số trong một tòa án.
Câu ví dụ với "eriävä mielipide"
-
"Tuomari jätti eriävän mielipiteen päätöksestä."
"Thẩm phán đã đưa ra ý kiến bất đồng về quyết định."
-
"Eriävät mielipiteet ovat tärkeitä demokraattisessa yhteiskunnassa."
"Những ý kiến bất đồng rất quan trọng trong một xã hội dân chủ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "eriävä mielipide"
Đồng nghĩa
Cách dùng "eriävä mielipide" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh pháp lý hoặc khi thảo luận về các quyết định tập thể. Lưu ý sự khác biệt với 'vastalause' (phản đối), 'eri näkemys' (quan điểm khác), 'mielipide-ero' (sự khác biệt ý kiến).
Bảng chia từ (Taivutus) của "eriävä mielipide"
Bảng chia từ (Declension) cho eriävä mielipide:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | eriävä mielipide |
Hänellä on eriävä mielipide asiasta.
(Anh ấy có một ý kiến khác về vấn đề này.)
|
| Biến cách số ít | eriävää mielipidettä |
En halua kuulla enää yhtään eriävää mielipidettä.
(Tôi không muốn nghe thêm bất kỳ ý kiến bất đồng nào nữa.)
|
| Sở hữu cách số ít | eriävän mielipiteen |
Eriävän mielipiteen ilmaiseminen on tärkeää.
(Việc bày tỏ ý kiến khác là rất quan trọng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | eriävät mielipiteet |
Kokouksessa esitettiin monia eriäviä mielipiteitä.
(Nhiều ý kiến khác nhau đã được đưa ra tại cuộc họp.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän lähti kokouksesta eriävine mielipiteineen."
"Anh ấy rời khỏi cuộc họp với những ý kiến bất đồng của mình."
-
"Tuomari esitti päätöksensä eriävine mielipiteineen."
"Thẩm phán trình bày quyết định của mình cùng với những ý kiến bất đồng."
-
"Ryhmä matkusti eriävine mielipiteineen kohti uutta seikkailua."
"Nhóm người lên đường cho cuộc phiêu lưu mới với những ý kiến bất đồng của họ."
-
"Hän päätti kirjoittaa eriävistä mielipiteistä kirjan."
"Anh ấy quyết định viết một cuốn sách về những ý kiến khác biệt."
-
"Eriävistä mielipiteistä huolimatta, he pystyivät tekemään kompromissin."
"Bất chấp những ý kiến khác biệt, họ đã có thể thỏa hiệp."
-
"Olen oppinut paljon eriävistä mielipiteistä lukemalla eri tuomioistuinten päätöksiä."
"Tôi đã học được rất nhiều về những ý kiến khác biệt bằng cách đọc các quyết định của các tòa án khác nhau."
-
"Tuomari esitti eriävän mielipiteensä oikeuden päätöksestä."
"Thẩm phán đã trình bày ý kiến bất đồng của mình về quyết định của tòa án."
-
"Hänen eriävä mielipiteensä oli hyvin perusteltu ja sai paljon huomiota."
"Ý kiến bất đồng của anh ấy rất có cơ sở và thu hút nhiều sự chú ý."
-
"Eriävän mielipiteemme julkaiseminen viivästyi teknisten ongelmien vuoksi."
"Việc công bố ý kiến bất đồng của chúng tôi bị trì hoãn do các vấn đề kỹ thuật."