(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa erikoisosaaminen
B2
substantiivi B2 Tổng quát (có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực)

erikoisosaaminen

/ˈeriˌkoi̯sˌosɑːminen/
có chuyên môn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "erikoisosaaminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Erityinen taito tai tieto, joka on hankittu tietyltä alalta.

Ý nghĩa của "erikoisosaaminen" trong tiếng Việt

Kỹ năng hoặc kiến thức chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể.

Câu ví dụ với "erikoisosaaminen"

  • "Hänen erikoisosaamisensa on ohjelmointi."

    "Chuyên môn của anh ấy là lập trình."

  • "Yritys etsii henkilöä, jolla on erikoisosaamista markkinoinnista."

    "Công ty đang tìm kiếm một người có chuyên môn về marketing."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "erikoisosaaminen"

Đồng nghĩa

Cách dùng "erikoisosaaminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để chỉ kỹ năng chuyên môn sâu trong một lĩnh vực cụ thể. Nó nhấn mạnh vào sự chuyên biệt và thành thạo.

Bảng chia từ (Taivutus) của "erikoisosaaminen"

Bảng chia từ (Declension) cho erikoisosaaminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít erikoisosaaminen
Hänen erikoisosaamisensa on ohjelmointi.
(Chuyên môn đặc biệt của anh ấy là lập trình.)
Biến cách số ít erikoisosaamista
Yritys etsii työntekijöitä, joilla on erikoisosaamista.
(Công ty đang tìm kiếm những nhân viên có chuyên môn đặc biệt.)
Sở hữu cách số ít erikoisosaamisen
Erikoisosaamisen merkitys korostuu jatkuvasti työmarkkinoilla.
(Tầm quan trọng của chuyên môn đặc biệt ngày càng được nhấn mạnh trên thị trường lao động.)
Nguyên thể số nhiều erikoisosaamiset
Nämä ovat niitä erikoisosaamisia, joita tarvitsemme.
(Đây là những chuyên môn đặc biệt mà chúng ta cần.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hän hyötyi suuresti minun erikoisosaamiseltani."

    "Anh ấy đã hưởng lợi rất nhiều từ chuyên môn của tôi."

  • "Yritys menestyi asiakkaiden erikoisosaamiselta saatujen neuvojen ansiosta."

    "Công ty đã thành công nhờ những lời khuyên thu được từ chuyên môn của khách hàng."

  • "Saimme paljon apua projektin edistämiseen hänen erikoisosaamiseltansa."

    "Chúng tôi nhận được rất nhiều sự giúp đỡ để thúc đẩy dự án từ chuyên môn của anh ấy."

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Yrityksemme tarvitsee erikoisosaamisen asiantuntijaa."

    "Công ty của chúng tôi cần một chuyên gia về chuyên môn đặc biệt."

  • "Hänen erikoisosaamisensa on korvaamatonta tällä alalla."

    "Chuyên môn đặc biệt của anh ấy là vô giá trong lĩnh vực này."

  • "Uuden työntekijän erikoisosaamisen kehittäminen on tärkeää."

    "Việc phát triển chuyên môn đặc biệt của nhân viên mới là rất quan trọng."