(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa erikoistuminen
B2
substantiivi B2 Giáo dục, Kinh tế, Khoa học, Công nghệ

erikoistuminen

/ˈerikoi̯stuminen/
chuyên môn hóa
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "erikoistuminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Prosessi, jossa keskitytään tiettyyn ammatilliseen, opiskelu- tai liiketoiminta-alueeseen; erikoistunut osaaminen.

Ý nghĩa của "erikoistuminen" trong tiếng Việt

Quá trình trở thành chuyên gia trong một lĩnh vực cụ thể của công việc, học tập hoặc kinh doanh; sự chuyên môn hóa.

Câu ví dụ với "erikoistuminen"

  • "Hänen erikoistumisensa on sydänkirurgia."

    "Chuyên môn của anh ấy là phẫu thuật tim."

  • "Yrityksen erikoistuminen tiettyyn tuotteeseen on lisännyt sen kilpailukykyä."

    "Việc công ty chuyên môn hóa vào một sản phẩm cụ thể đã tăng cường khả năng cạnh tranh của nó."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "erikoistuminen"

Đồng nghĩa

spesialisoituminen (sự chuyên biệt hóa)

Cách dùng "erikoistuminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'erikoistuminen' thường được dùng để chỉ quá trình trở nên chuyên nghiệp hoặc chuyên sâu trong một lĩnh vực cụ thể. Nó tương đương với việc 'chuyên môn hóa' trong tiếng Việt, nhưng cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng để chọn từ phù hợp. Ví dụ, trong kinh tế, nó có thể chỉ sự phân công lao động chuyên sâu.

Bảng chia từ (Taivutus) của "erikoistuminen"

Bảng chia từ (Declension) cho erikoistuminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít erikoistuminen
Hänen erikoistuminen on lääketiede.
(Chuyên môn của anh ấy là y học.)
Biến cách số ít erikoistumista
Tarvitsen lisää erikoistumista tällä alalla.
(Tôi cần thêm chuyên môn trong lĩnh vực này.)
Sở hữu cách số ít erikoistumisen
Erikoistumisen merkitys kasvaa jatkuvasti.
(Tầm quan trọng của chuyên môn hóa ngày càng tăng.)
Nguyên thể số nhiều erikoistumiset
Eri erikoistumiset tarjoavat monipuolisia uramahdollisuuksia.
(Các chuyên môn khác nhau mang lại cơ hội nghề nghiệp đa dạng.)