erilaisuus
Định nghĩa & Giải nghĩa "erilaisuus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ominaisuus olla erilainen; se, että jokin on eri kuin jokin muu.
Ý nghĩa của "erilaisuus" trong tiếng Việt
Tính chất dễ phân biệt hoặc khác biệt với thứ gì đó khác; trạng thái hoặc phẩm chất của sự khác biệt.
Câu ví dụ với "erilaisuus"
-
"Kulttuurien erilaisuus rikastuttaa maailmaa."
"Sự khác biệt giữa các nền văn hóa làm phong phú thế giới."
-
"Yrityksen menestys perustuu sen tuotteiden erilaisuuteen."
"Sự thành công của công ty dựa trên tính khác biệt của các sản phẩm của nó."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "erilaisuus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "erilaisuus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'erilaisuus' nhấn mạnh sự khác biệt vốn có, tính chất khác biệt. Nó thường được dùng để chỉ sự đa dạng và độc đáo. Cần phân biệt với 'poikkeavuus' (sự khác thường, dị biệt).
Bảng chia từ (Taivutus) của "erilaisuus"
Bảng chia từ (Declension) cho erilaisuus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | erilaisuus |
Ihmisten erilaisuus rikastuttaa maailmaa.
(Sự khác biệt của mọi người làm phong phú thế giới.)
|
| Biến cách số ít | erilaisuutta |
En ymmärrä tuota erilaisuutta.
(Tôi không hiểu sự khác biệt đó.)
|
| Sở hữu cách số ít | erilaisuuden |
Erilaisuuden ymmärtäminen on tärkeää.
(Việc hiểu sự khác biệt là rất quan trọng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | erilaisuudet |
Maailmassa on monia erilaisuuksia.
(Có nhiều sự khác biệt trên thế giới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Maailman erilaisuuden ymmärtäminen on tärkeää."
"Hiểu được sự khác biệt của thế giới là rất quan trọng."
-
"Hän tutki ihmisten erilaisuuden syitä."
"Anh ấy đã nghiên cứu các nguyên nhân của sự khác biệt giữa mọi người."
-
"Erilaisuuden kunnioittaminen on avain rauhaan."
"Tôn trọng sự khác biệt là chìa khóa cho hòa bình."
-
"Hän suhtautui erilaisuuteen avoimin mielin."
"Cô ấy tiếp cận sự khác biệt với một tâm trí cởi mở."
-
"Koulussa opetetaan sietämään erilaisuuteen."
"Ở trường, người ta dạy cách chấp nhận sự khác biệt."
-
"Uusi laki ei puutu kansalaisten väliseen erilaisuuteen."
"Luật mới không can thiệp vào sự khác biệt giữa các công dân."
-
"Erilaisuudessa piilee rikkaus."
"Sự phong phú nằm trong sự khác biệt."
-
"Meidän koulussamme panostetaan erilaisuudessa viihtymiseen."
"Ở trường của chúng tôi, chúng tôi đầu tư vào việc cảm thấy thoải mái trong sự khác biệt."
-
"Hän löysi itsensä erilaisuudessa."
"Anh ấy tìm thấy chính mình trong sự khác biệt."
-
"En ymmärrä erilaisuutta."
"Tôi không hiểu sự khác biệt."
-
"Hän ei pelkää erilaisuutta."
"Anh ấy/Cô ấy không sợ sự khác biệt."
-
"Meidän pitää kunnioittaa erilaisuutta."
"Chúng ta cần tôn trọng sự khác biệt."