(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa erillään
B1
adverbi B1 Văn học, Ngôn ngữ học

erillään

/ˈerilːɑːn/
chia lìa
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "erillään"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Toisistaan irrallaan, yksin, omana kokonaisuutenaan.

Ý nghĩa của "erillään" trong tiếng Việt

Thành nhiều mảnh, thành từng phần riêng biệt; chia lìa.

Câu ví dụ với "erillään"

  • "He asuvat nyt erillään."

    "Bây giờ họ sống ly thân."

  • "Laita roskat erillään."

    "Hãy để rác riêng ra."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "erillään"

Đồng nghĩa

irrallaan (tách rời)

Trái nghĩa

Cách dùng "erillään" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'erillään' korostaa erillisyyttä ja itsenäisyyttä. Voi viitata fyysiseen tai abstraktiin eroon.

Bảng chia từ (Taivutus) của "erillään"