(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa erillinen
B1
adjektiivi B1 Tổng quát/Giáo dục/Kinh doanh

erillinen

/ˈerilːinen/
phân biệt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "erillinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka on muista selvästi poikkeava tai erotettavissa oleva.

Ý nghĩa của "erillinen" trong tiếng Việt

Được nhận biết là khác biệt; phân biệt.

Câu ví dụ với "erillinen"

  • "Nämä kaksi asiaa ovat täysin erillisiä."

    "Hai điều này hoàn toàn khác biệt."

  • "Hänellä on erillinen huone työskentelyä varten."

    "Anh ấy có một phòng riêng để làm việc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "erillinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "erillinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "erillinen" thường được dùng để chỉ sự khác biệt rõ ràng, dễ nhận thấy giữa hai hoặc nhiều đối tượng, sự vật. Khác với "eri" mang nghĩa "khác" chung chung, "erillinen" nhấn mạnh tính độc lập, tách biệt.

Bảng chia từ (Taivutus) của "erillinen"