erillinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "erillinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka on muista selvästi poikkeava tai erotettavissa oleva.
Ý nghĩa của "erillinen" trong tiếng Việt
Được nhận biết là khác biệt; phân biệt.
Câu ví dụ với "erillinen"
-
"Nämä kaksi asiaa ovat täysin erillisiä."
"Hai điều này hoàn toàn khác biệt."
-
"Hänellä on erillinen huone työskentelyä varten."
"Anh ấy có một phòng riêng để làm việc."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "erillinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "erillinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ "erillinen" thường được dùng để chỉ sự khác biệt rõ ràng, dễ nhận thấy giữa hai hoặc nhiều đối tượng, sự vật. Khác với "eri" mang nghĩa "khác" chung chung, "erillinen" nhấn mạnh tính độc lập, tách biệt.