(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa erimielisyys
B2
substantiivi B2 Chung

erimielisyys

/ˈeriˌmie̯lisyːs/
sự bất đồng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "erimielisyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Mielipiteiden tai näkemysten vastakkaisuus tai ristiriita.

Ý nghĩa của "erimielisyys" trong tiếng Việt

Sự bất đồng, sự không đồng ý; sự khác biệt về ý kiến.

Câu ví dụ với "erimielisyys"

  • "Heillä oli erimielisyys siitä, kumpi oli oikeassa."

    "Họ bất đồng về việc ai đúng."

  • "Erimielisyydet johtivat lopulta yhtiön hajoamiseen."

    "Sự bất đồng cuối cùng đã dẫn đến sự tan rã của công ty."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "erimielisyys"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "erimielisyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'erimielisyys' kuvaa tilannetta, jossa ihmisillä on eriävät mielipiteet tai näkemykset. Se voi viitata pieneenkin mielipide-eroon tai suurempaan konfliktiin. Vertaa sanaan 'riita', joka viittaa yleensä vakavampaan erimielisyyteen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "erimielisyys"

Bảng chia từ (Declension) cho erimielisyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít erimielisyys
Erimielisyys vallitsi kokouksessa.
(Sự bất đồng ý kiến ngự trị trong cuộc họp.)
Biến cách số ít erimielisyyttä
En halua aiheuttaa erimielisyyttä.
(Tôi không muốn gây ra sự bất đồng nào.)
Sở hữu cách số ít erimielisyyden
Erimielisyyden syy oli väärinkäsitys.
(Nguyên nhân của sự bất đồng là do hiểu lầm.)
Nguyên thể số nhiều erimielisyydet
Erimielisyydet johtivat riitaan.
(Những bất đồng đã dẫn đến tranh cãi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Erimielisyydeltä vältyttiin huolellisella suunnittelulla."

    "Sự bất đồng đã được tránh nhờ lập kế hoạch cẩn thận."

  • "Projektin eteneminen hidastui erimielisyydeltä johdon kanssa."

    "Tiến độ dự án chậm lại do bất đồng với ban quản lý."

  • "Hän kärsi erimielisyydeltä perheensä kanssa tärkeästä asiasta."

    "Anh ấy đau khổ vì sự bất đồng với gia đình về một vấn đề quan trọng."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Matkustimme Lappiin koko perhe erimielisyyksineen."

    "Chúng tôi đã đi du lịch đến Lapland cả gia đình, cùng với những bất đồng."

  • "Hän tuli kokoukseen erimielisyyksineen, valmiina väittelemään."

    "Anh ấy đến cuộc họp, mang theo những bất đồng, sẵn sàng tranh luận."

  • "He elivät onnellisina erimielisyyksineenkin."

    "Họ sống hạnh phúc ngay cả với những bất đồng."