(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa erinomainen
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

erinomainen

/ˈerinˌomɑinen/
excelable
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "erinomainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Oivallinen, ylivertainen, loistava.

Câu ví dụ với "erinomainen"

  • "Hän on erinomainen opiskelija."

    "Cô ấy là một học sinh xuất sắc."

  • "Tämä on erinomainen tilaisuus."

    "Đây là một cơ hội tuyệt vời."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "erinomainen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "erinomainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'erinomainen' mang nghĩa 'xuất sắc', 'tuyệt vời', thường dùng để miêu tả chất lượng hoặc hiệu suất vượt trội. Có thể dịch tương đương với 'xuất sắc', 'tuyệt hảo', 'ưu tú'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "erinomainen"