(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa erinomaisuus
B2
substantiivi B2 Chung, thường được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như giáo dục, kinh doanh, nghệ thuật, v.v.

erinomaisuus

/ˈerinomɑisuːs/
sự xuất sắc
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "erinomaisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Erittäin hyvä laatu tai taso; poikkeuksellinen hyvyys tai kyvykkyys.

Ý nghĩa của "erinomaisuus" trong tiếng Việt

Sự xuất sắc, sự vượt trội, phẩm chất tuyệt vời.

Câu ví dụ với "erinomaisuus"

  • "Hänen työnsä oli täynnä erinomaisuutta."

    "Công việc của anh ấy tràn đầy sự xuất sắc."

  • "Pyrimme erinomaisuuteen kaikessa mitä teemme."

    "Chúng tôi hướng đến sự xuất sắc trong mọi việc chúng tôi làm."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "erinomaisuus"

Đồng nghĩa

huippuosaaminen (Sự tinh thông, chuyên môn cao) täydellisyys (Sự hoàn hảo)

Trái nghĩa

keskinkertaisuus (Sự tầm thường)

Cách dùng "erinomaisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "erinomaisuus" thường được dùng để chỉ sự vượt trội về chất lượng, kỹ năng hoặc thành tích. Nó mang sắc thái trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa thông thường.

Bảng chia từ (Taivutus) của "erinomaisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho erinomaisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít erinomaisuus
Hänen erinomaisuutensa teki minuun vaikutuksen.
(Sự xuất sắc của anh ấy đã gây ấn tượng với tôi.)
Biến cách số ít erinomaisuutta
Hän osoitti erinomaisuutta projektissa.
(Anh ấy đã thể hiện sự xuất sắc trong dự án.)
Sở hữu cách số ít erinomaisuuden
Erinomaisuuden tavoittelu on tärkeää.
(Việc theo đuổi sự xuất sắc là rất quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều erinomaisuudet
Näyttelyssä oli monia erinomaisuuksia.
(Có rất nhiều điều xuất sắc trong triển lãm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Nguyên thể (Nominative)
  • "Hänen työnsä erinomaisuus on kiistatonta."

    "Sự xuất sắc trong công việc của anh ấy là không thể tranh cãi."

  • "Yrityksen menestyksen salaisuus on tuotteiden erinomaisuus."

    "Bí mật thành công của công ty là sự xuất sắc của các sản phẩm."

  • "Koulutusjärjestelmämme erinomaisuus perustuu päteviin opettajiin ja laadukkaisiin oppimateriaaleihin."

    "Sự xuất sắc của hệ thống giáo dục của chúng ta dựa trên các giáo viên có trình độ và tài liệu học tập chất lượng cao."