(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa eristää
B1
verbi B1 Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực)

eristää

/ˈeristæː/
cô lập khỏi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "eristää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Asettaa tai pitää erillään muista; sulkea ulkopuolelle yhteisöstä.

Ý nghĩa của "eristää" trong tiếng Việt

Cô lập, cách ly (ai đó hoặc cái gì đó) khỏi những người khác; tách biệt khỏi một nhóm hoặc toàn thể.

Câu ví dụ với "eristää"

  • "Hänet eristettiin muista oppilaista."

    "Cậu ấy bị cô lập khỏi các học sinh khác."

  • "Hallitus yritti eristää maan taloudellisesti."

    "Chính phủ đã cố gắng cô lập đất nước về mặt kinh tế."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "eristää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "eristää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'eristää' có nghĩa là cô lập hoặc cách ly ai đó hoặc cái gì đó. Nó thường được sử dụng để chỉ việc tách một người hoặc vật khỏi một nhóm hoặc cộng đồng lớn hơn. Lưu ý sự khác biệt với 'syrjäyttää', có nghĩa là gạt ai đó ra khỏi vị trí quan trọng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "eristää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: eristää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) eristän
Minä eristän itseni muista ihmisistä.
(Tôi tự cô lập mình khỏi những người khác.)
sinä (bạn) eristät
Sinä eristät roskat kierrätystä varten.
(Bạn phân loại rác để tái chế.)
hän (anh/cô ấy) eristää
Hän eristää potilaan muista ihmisistä tartuntavaaran vuoksi.
(Anh ấy/Cô ấy cách ly bệnh nhân khỏi những người khác vì nguy cơ lây nhiễm.)
me (chúng tôi) eristämme
Me eristämme melun ulkopuolelta.
(Chúng tôi cách âm tiếng ồn từ bên ngoài.)
te (các bạn) eristätte
Te eristätte talon kylmältä.
(Các bạn cách nhiệt ngôi nhà khỏi cái lạnh.)
he (họ) eristävät
He eristävät itsensä sosiaalisesta elämästä.
(Họ tự cô lập mình khỏi đời sống xã hội.)