eristävä
Định nghĩa & Giải nghĩa "eristävä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka eristää tai aiheuttaa eristyneisyyttä.
Ý nghĩa của "eristävä" trong tiếng Việt
Gây ra cảm giác cô đơn, không có bạn bè hoặc sự hỗ trợ; có xu hướng tách biệt hoặc cô lập khỏi những người khác.
Câu ví dụ với "eristävä"
-
"Hänen käytöksensä oli eristävää."
"Hành vi của anh ấy có tính cô lập."
-
"Eristävä politiikka ei ole hyväksi kansainvälisille suhteille."
"Chính sách cô lập không tốt cho quan hệ quốc tế."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "eristävä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "eristävä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'eristävä' có nghĩa là gây ra sự cô lập hoặc có tính chất cô lập. Cần phân biệt với 'yksinäinen' (cô đơn) là cảm giác chủ quan.