(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa eristäytyneisyys
C1
substantiivi C1 Tâm lý học, Xã hội học

eristäytyneisyys

/ˈeristæytynei̯syːs/
tính ẩn dật
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "eristäytyneisyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tila, jossa joku on eristäytynyt; vetäytyminen pois muiden ihmisten seurasta.

Ý nghĩa của "eristäytyneisyys" trong tiếng Việt

Trạng thái sống ẩn dật; sự xa lánh người khác; sự cô lập.

Câu ví dụ với "eristäytyneisyys"

  • "Hänen eristäytyneisyytensä johtui pettymyksestä ihmissuhteissa."

    "Tính ẩn dật của anh ấy là do sự thất vọng trong các mối quan hệ."

  • "Eristäytyneisyys voi johtaa masennukseen."

    "Tính ẩn dật có thể dẫn đến trầm cảm."

Cách dùng "eristäytyneisyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'eristäytyneisyys' thường được dùng để chỉ trạng thái sống tách biệt khỏi xã hội hoặc cộng đồng, mang tính chất tự nguyện hoặc do hoàn cảnh đưa đẩy. Cần phân biệt với 'yksinäisyys' (sự cô đơn), vốn nhấn mạnh cảm giác buồn bã, thiếu thốn các mối quan hệ.

Bảng chia từ (Taivutus) của "eristäytyneisyys"

Bảng chia từ (Declension) cho eristäytyneisyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít eristäytyneisyys
Eristäytyneisyys voi johtaa yksinäisyyteen.
(Sự cô lập có thể dẫn đến cô đơn.)
Biến cách số ít eristäytyneisyyttä
Hän tuntee eristäytyneisyyttä.
(Anh ấy cảm thấy sự cô lập.)
Sở hữu cách số ít eristäytyneisyyden
Eristäytyneisyyden syyt ovat moninaiset.
(Nguyên nhân của sự cô lập rất đa dạng.)
Nguyên thể số nhiều eristäytyneisyydet
Erilaiset eristäytyneisyydet vaikuttavat ihmisiin eri tavoin.
(Các hình thức cô lập khác nhau ảnh hưởng đến mọi người theo những cách khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Hän kärsi pahasti eristäytyneisyydestä."

    "Anh ấy đã chịu đựng rất nhiều từ sự cô lập."

  • "Eristäytyneisyydestä voi olla vaikea päästä eroon."

    "Thật khó để thoát khỏi sự cô lập."

  • "Tutkimus selvitti, miten lapset kärsivät eristäytyneisyydestä koulussa."

    "Nghiên cứu đã làm rõ cách trẻ em phải chịu đựng sự cô lập ở trường."

Cách Trong (Inessive)
  • "Eristäytyneisyydessä ihminen voi tuntea itsensä hyvin yksinäiseksi."

    "Trong sự cô lập, một người có thể cảm thấy rất cô đơn."

  • "Hän löysi rauhan eristäytyneisyydessä."

    "Anh ấy đã tìm thấy sự bình yên trong sự cô lập."

  • "Eristäytyneisyydessä on sekä hyviä että huonoja puolia."

    "Trong sự cô lập có cả mặt tốt và mặt xấu."

Hậu tố sở hữu
  • "Hänen eristäytyneisyytensä johtui menetyksestä."

    "Sự cô lập của anh ấy là do mất mát."

  • "Meidän eristäytyneisyytemme pandemian aikana oli välttämätöntä."

    "Sự cô lập của chúng ta trong đại dịch là điều cần thiết."

  • "Ymmärrän eristäytyneisyytesi, mutta haluan auttaa."

    "Tôi hiểu sự cô lập của bạn, nhưng tôi muốn giúp đỡ."