(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa eristäytynyt
B1
adjektiivi B1 Chính trị, Luật pháp, Địa lý

eristäytynyt

/ˈeristæytynyt/
bị cô lập
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "eristäytynyt"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ollut erillään muista; yksinäinen, vetäytynyt.

Ý nghĩa của "eristäytynyt" trong tiếng Việt

Bị cô lập và che giấu.

Câu ví dụ với "eristäytynyt"

  • "Hän on elänyt eristäytynyttä elämää vuosia."

    "Anh ấy đã sống một cuộc sống cô lập trong nhiều năm."

  • "Saaren asukkaat ovat eläneet eristäytyneinä muusta maailmasta."

    "Những người dân trên đảo đã sống cô lập với thế giới bên ngoài."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "eristäytynyt"

Đồng nghĩa

yksinäinen (cô đơn) vetäytynyt (khép kín)

Trái nghĩa

Cách dùng "eristäytynyt" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'eristäytynyt' thường được dùng để chỉ trạng thái của một người hoặc một nhóm người tự tách mình ra khỏi xã hội hoặc cộng đồng. Nó mang nghĩa chủ động hơn so với việc 'bị cô lập' (olla eristetty), vì 'eristäytynyt' nhấn mạnh sự tự nguyện tách biệt.

Bảng chia từ (Taivutus) của "eristäytynyt"