eristäytynyt
Định nghĩa & Giải nghĩa "eristäytynyt"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ollut erillään muista; yksinäinen, vetäytynyt.
Ý nghĩa của "eristäytynyt" trong tiếng Việt
Bị cô lập và che giấu.
Câu ví dụ với "eristäytynyt"
-
"Hän on elänyt eristäytynyttä elämää vuosia."
"Anh ấy đã sống một cuộc sống cô lập trong nhiều năm."
-
"Saaren asukkaat ovat eläneet eristäytyneinä muusta maailmasta."
"Những người dân trên đảo đã sống cô lập với thế giới bên ngoài."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "eristäytynyt"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "eristäytynyt" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'eristäytynyt' thường được dùng để chỉ trạng thái của một người hoặc một nhóm người tự tách mình ra khỏi xã hội hoặc cộng đồng. Nó mang nghĩa chủ động hơn so với việc 'bị cô lập' (olla eristetty), vì 'eristäytynyt' nhấn mạnh sự tự nguyện tách biệt.